D
Dicread
HomeDictionaryUunfaithfulness

unfaithfulness

sự không chung thủy / sự phản bội
Danh từ

unfaithfulness mang sc thái biu đạt svi phm nim tin hoc li thtrong mt mi quan hệ. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là skhông chung thy trong tình cm, hai là sphn bi đối vi mt lý tưởng hoc cam kết.

Ý nghĩa

Danh từsự không chung thủy

Hành vi không trung thành về mặt tình dục với vợ chồng hoặc bạn đời

His sudden unfaithfulness led to the collapse of their ten-year marriage.

Sự không chung thủy đột ngột của anh ấy đã dẫn đến sự đổ vỡ của cuộc hôn nhân mười năm của họ.

Danh từsự phản bội

Sự thiếu lòng trung thành, sự kiên định hoặc độ tin cậy trong một mối quan hệ hoặc cam kết

The betrayal was a shocking display of unfaithfulness to the cause they had both served.

Sự phản bội là một biểu hiện gây sốc về sự thiếu trung thành đối với lý tưởng mà cả hai đã cùng phục vụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error