D
Dicread
HomeDictionaryLliability

liability

trách nhiệm pháp lý、khoản nợ、gánh nặng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: liabilitiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng ca sự áp lc và ri ro. Trong lĩnh vc tài chính hoc pháp lý, nó đại din cho mt gánh nng phi gánh vác hoc mt khon nphi chi trả, to ra cm giác vnghĩa vvà khnăng btn tht. Đây là khái nim đối lp trc tiếp vi tài sn, định hình đối tượng như mt yếu tgây tiêu tn ngun lc. Khi áp dng cho con người, tnày chuyn sang mt li phê bình vmt xã hi hoc nghnghip. Nó mô tmt người là mt xích yếu nht hoc là mi nguy hi cho thành công ca tp thể. Cách dùng này thường mang nghĩa tiêu cc, ám chrng nhng khuyết đim ca người đó ln hơn nhng đóng góp ca họ, khiến htrthành mt yếu tri ro thay vì là mt strgiúp.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khoản nợ cụ thể hoặc một người gây cản trở. Không đếm được khi đề cập đến trạng thái chịu trách nhiệm pháp lý nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtrách nhiệm pháp lý
[something]

Tình trạng chịu trách nhiệm về mặt pháp lý đối với một điều gì đó, đặc biệt là một khoản nợ hoặc nghĩa vụ

"The company accepted full liability for the accident."

Công ty đã chấp nhận toàn bộ trách nhiệm pháp lý cho vụ tai nạn.

Danh từgánh nặng
[someone][something]

Một người hoặc một vật mà sự hiện diện hoặc tồn tại của họ được dự đoán là sẽ gây ra sự xấu hổ hoặc thất bại

"The rookie quarterback became a liability to the team during the playoffs."

Cầu thủ quarterback tân binh đã trở thành một gánh nặng cho đội bóng trong suốt vòng play-off.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error