D
Dicread
HomeDictionaryRresolute

resolute

kiên quyết
Tính từ
So sánh hơn: more resoluteSo sánh nhất: most resolute

resolute mô tmt trng thái tinh thn mnh mẽ, thhin skiên định và không nao núng trước khó khăn hay sphn đối. Tnày mang sc thái tích cc, thường dùng để ca ngi mt người có ý chí st đá, quyết tâm theo đui mc tiêu đến cùng mà không blay chuyn. Khi dch sang tiếng Vit, resolute thường được hiu là "kiên quyết" hoc "quyết tâm", nhưng nó nhn mnh vào sbn bvà tínhn định ca ý chí hơn là mt hành động tc thi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln resolute vi mt stkhác có nghĩa gn ging. Vic phân bit các sc thái này là rt quan trng để sdng tchính xác trong tng ngcnh:

resolute đối lp vi sdo dự; nó nhn mnh vào skiên định trong nim tin hoc quyết định. Ví dụ: a resolute leader (mt nhà lãnh đạo kiên quyết).
determined cũng có nghĩa là quyết tâm, nhưng determined thường tp trung vào nlc đạt được mt kết qucthể, trong khi resolute nhn mnh vào vic givng lp trường, không thay đổi ý định dù có chuyn gì xy ra.
stubborn (bướng bnh) mang nghĩa tiêu cc. Trong khi resolute là skiên định đáng ngưỡng mộ, thì stubborn là scng đầu vô lý, tchi thay đổi ngay ckhi mình sai.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

resolute chyếu được sdng như mt tính từ để mô ttính cách hoc thái độ ca mt người. Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia tính tresolute và danh tresolution (squyết tâm/nghquyết). Hãy lưu ý rng resolute dùng để chỉ đặc đim con người, còn resolution dùng để chhành động hoc quyết định cthể.

Đúng: She remained resolute in her beliefs. (Cô ấy vn kiên quyết vi nim tin ca mình.)
Sai: She had a resolute to quit smoking. (Thay vào đó phi dùng: She had a resolution to quit smoking. hoc She was determined to quit smoking.)

Ngoài ra, resolute thường đi kèm vi gii tin khi mun nói kiên quyết trong vic gì hoc vvn đề gì.

Ý nghĩa

Tính từkiên quyết

Có mục tiêu rõ ràng, quyết tâm và không lay chuyển trong quan điểm hoặc hành động một cách đáng ngưỡng mộ

She remained resolute in her decision to quit the job despite the pay raise.

Cô ấy vẫn kiên quyết với quyết định nghỉ việc bất chấp việc được tăng lương.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error