D
Dicread
HomeDictionaryZzeal

zeal

sự nhiệt huyết
[U] Không đếm được

zeal mô tmt trng thái cm xúc mnh mẽ, thhin snhit huyết và lòng hăng hái cc độ khi theo đui mt mc tiêu, lý tưởng hoc nim tin nào đó. Đim đặc trưng ca zeal là skết hp gia đam mê và squyết tâm hành động mt cách bn bỉ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhit huyết" hoc "lòng hăng hái".

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit zeal vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

enthusiasm: Đây là tphbiến nht để chshào hng. Tuy nhiên, enthusiasm thường mang tính cht nht thi, vui vvà nhnhàng hơn. Trong khi đó, zeal mang sc thái trang trng hơn, sâu sc hơn và thường gn lin vi mt cam kết lâu dài hoc mt lý tưởng cao cả.
passion: passion thiên vcm xúc mãnh lit, đôi khi mang tính bn năng hoc tình cm cá nhân. zeal li nhn mnh vào snlc, hành động thc tế và stn ty để đạt được kết qucthể.
eagerness: Chsnóng lòng, mong mun làm điu gì đó ngay lp tc, nhưng thiếu đi chiu sâu vlý tưởng hoc sbn bmà zeal shu.

Lưu ý vsc thái và cách dùng

Mt đim quan trng là zeal đôi khi có thmang nghĩa tiêu cc nếu snhit huyết trnên quá mc, dn đến scung tín hoc cc đoan. Khi mt người có "too much zeal", hcó thtrnên cng nhc hoc áp đặt nim tin ca mình lên người khác.

Ví dvnghĩa tích cc: His zeal for social justice (Snhit huyết ca anhy đối vi công bng xã hi).
Ví dvnghĩa tiêu cc: religious zeal (snhit thành tôn giáo - đôi khi ám chscung tín).

Vmt ngpháp, zeal là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, chúng ta sdng tính tzealous.

Refers to an abstract quality of passion that cannot be counted, such as having a great deal of zeal for a cause.

Ý nghĩa

Danh từsự nhiệt huyết

Năng lượng hoặc sự hăng hái mãnh liệt trong việc theo đuổi một mục tiêu hoặc một lý tưởng

His zeal for the project inspired the rest of the team to work harder.

Sự nhiệt huyết của anh ấy đối với dự án đã truyền cảm hứng cho những thành viên còn lại trong nhóm làm việc chăm chỉ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error