D
Dicread
HomeDictionaryDdevotee

devotee

người say mê / tín đồ
Danh từ
Số nhiều: devotees

devotee mô tmt người có stn ty, lòng nhit thành hoc ssùng bái mãnh lit đối vi mt đối tượng cthể. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tình yêu sâu sc và scam kết lâu dài, không chỉ đơn thun là sthích nht thi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh tôn giáo, devotee mang nghĩa là tín đồ hoc người sùng đạo, nhng người dành cuc đời hoc mt phn ln thi gian để thphng mt vthn hoc tuân theo mt giáo phái. Ví dụ: a devotee of Lord Krishna (mt tín đồ ca Thn Krishna). Trong ngcnh đời thường, tnày được dùng để chnhng người cc ksay mê mt hot động, mt môn nghthut hoc mt sthích nào đó. Khi dùng vi nghĩa này, devotee mang sc thái trang trng và mnh mhơn so vi fan (người hâm mộ) hay enthusiast (người nhit huyết). Trong khi fan có thchlà syêu thích bni, devotee gi lên hìnhnh mt người nghiên cu sâu, dành nhiu tâm huyết và thi gian cho đối tượng đó. Ví dụ: a devotee of classical music (mt người say mê nhc cổ đin). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit devotee vi follower. Trong khi follower (người theo dõi/người đi theo) có thchỉ đơn gin là làm theo hướng dn hoc theo dõi trên mng xã hi, thì devotee nhn mnh vào cm xúc mãnh lit và stn tâm. Mt lưu ý nhvngpháp: devotee là danh từ đếm được. Khi mun din đạt ssay mê đối vi điu gì, cu trúc thường dùng là devotee of something hoc devotee of someone. SHORT_MEANINGS|tín đồ|người say mê|người sùng bái

Ý nghĩa

Danh từngười say mê

Một người gắn bó sâu sắc hoặc nhiệt huyết với một hoạt động, sở thích hoặc mục tiêu cụ thể

"He is a lifelong devotee of classical opera."

Anh ấy là một người say mê opera cổ điển suốt đời.

Danh từtín đồ

Một người hết lòng sùng bái một tôn giáo, vị thần hoặc một bậc thầy tâm linh cụ thể

"The temple was crowded with devotees praying to the goddess."

Ngôi đền đông nghẹt các tín đồ đang cầu nguyện nữ thần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error