D
Dicread
HomeDictionaryPprivacy

privacy

sự riêng tư
[C/U] Cả hai

privacy không chỉ đơn thun là sbí mt, mà nó nhn mnh vào quyn kim soát thông tin cá nhân và không gian riêng tư ca mt cá nhân trước scan thip hoc quan sát tbên ngoài. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sriêng tư", nhưng sc thái ca nó bao hàm cquyn tdo cá nhân và quyn được để yên mà không blàm phin.

Skhác bit vsc thái

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia privacy và secrecy. Trong khi secrecy (sbí mt) thường mang hàm ý che giu điu gì đó vì mc đích không minh bch hoc có ý đồ xu, thì privacy li mang tính tích cc, thhin nhu cu chính đáng vsyên tĩnh và bo mt thông tin cá nhân.

Ví dụ: Vic gikín mt kế hoch bt nglà secrecy, nhưng vic đóng ca phòng khi đang thay đồ là privacy.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong thi đại kthut số, privacy thường xut hin trong cm tdata privacy (bo mt dliu), đề cp đến quyn kim soát cách thông tin cá nhân được thu thp và sdng. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "bo mt" cho các vn đề kthut, nhưng trong tiếng Anh, privacy tp trung vào quyn ca chthhơn là phương pháp kthut để bo vệ.

Đúng: invasion of privacy (xâm phm sriêng tư)
Sai: invasion of secrecy (không dùng cm tnày để nói vvic xâm phm đời tư)

Đặc đim ngpháp

privacy là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta hoc an khi nói vkhái nim chung vsriêng tư.

Uncountable when referring to the general concept of being secluded (I need some privacy). Countable when referring to specific instances or levels of seclusion (The hotel rooms offer varying degrees of privacy).

Ý nghĩa

Danh từsự riêng tư

Trạng thái không bị công chúng chú ý hoặc quan sát

He values his privacy above all else.

Anh ấy coi trọng sự riêng tư của mình hơn tất cả mọi thứ khác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error