D
Dicread
HomeDictionaryPpseudonym

pseudonym

bí danh
Danh từ
Số nhiều: pseudonyms

pseudonym được sdng để chmt cái tên giả, thường là tên hư cu mà mt tác gihoc nghsĩ chn để bo vquyn riêng tư hoc to ra mt bn sc nghthut tách bit vi đời thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bí danh" hoc "bút danh".

Skhác bit vsc thái

Mc dù trong tiếng Vit, "bí danh" có thdùng cho nhiu trường hp, nhưng trong tiếng Anh, pseudonym mang tính trang trng và chuyên môn hơn. Cn phân bit pseudonym vi mt sttương tự:

pen name hoc nom de plume: Đây là nhng thut nghp hơn, chdùng riêng cho các nhà văn (bút danh). Trong khi đó, pseudonym bao hàm cnhng người làm nghthut, lp trình viên hoc bt kai sdng tên gitrong công vic chuyên môn.
alias: Tnày thường mang sc thái tiêu cc hơn, thường được dùng trong bi cnh ti phm, gián đip hoc khi ai đó ctình che giu danh tính để đánh lc hướng cơ quan chc năng (bit danh/tên giả).
nickname: Đây là tên thân mt, tên ginhà do bn bè hoc gia đình đặt, không nhm mc đích che giu danh tính thc sự.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng pseudonym, người hc cn chú ý cu trúc đi kèm phbiến là under a pseudonym (dưới mt bí danh).

Đúng: The author wrote the book under a pseudonym. (Tác giả đã viết cun sách dưới mt bí danh.)
Sai: The author used a pseudonym to write the book. (Câu này không sai vngpháp nhưng không tnhiên bng cu trúc under a pseudonym trong văn phong hc thut hoc văn chương.)

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo ta hoc the phù hp khi đặt câu.

Ý nghĩa

Danh từbí danh

Một cái tên hư cấu được một người, đặc biệt là nhà văn, sử dụng để che giấu danh tính thực sự của họ

The author published her first novel under a pseudonym to avoid public scrutiny.

Tác giả đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tay của mình dưới một bí danh để tránh sự soi mói của công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error