D
Dicread
HomeDictionaryRretreat

retreat

rút lui / rút quân / nơi ẩn dật / sự rút lui
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: retreatsQuá khứ: retreatedPhân từ 2: retreatedV-ing: retreating

Tnày mang hai sc thái cm xúc trái ngược tùy vào ngcnh sdng. Trong các tình hung quân shoc cnh tranh, retreat thường báo hiu stht bi, đầu hàng hoc mt stha nhn tht bi tt yếu, gi lên cm giác mt mát hoc stuyt vng vmt chiến thut.

Ngược li, khi được dùng như mt danh từ để chmt địa đim, tnày chuyn sang nghĩa tích cc và bình yên. Nó gi lên hìnhnh vmt nơi trú ẩn hoc mt schủ động thoát ly khi nhngn ào và áp lc ca cuc sng công cng, nhn mnh vào sphc hi và cm giác an toàn vmt tâm lý.

Countable when referring to a specific location for relaxation (a yoga retreat). Uncountable when referring to the general act of moving backward (the retreat of the army).

Ý nghĩa

Nội động từrút lui

Di chuyển lùi lại hoặc rút khỏi một vị trí, đặc biệt là trong một trận chiến

The army decided to retreat after the flank was breached.

Quân đội đã quyết định rút lui sau khi sườn bị chọc thủng.

Ngoại động từrút quân
[~ someone][~ something]

Yêu cầu ai đó hoặc điều gì đó rút khỏi một địa điểm

The general ordered the troops to retreat to the valley.

Vị tướng đã ra lệnh cho quân đội rút lui về thung lũng.

Danh từnơi ẩn dật

Một nơi hẻo lánh hoặc riêng tư được dùng để thư giãn hoặc đảm bảo an toàn

The cabin in the woods served as a quiet retreat for the writer.

Căn nhà gỗ trong rừng đóng vai trò là nơi ẩn dật yên tĩnh cho nhà văn.

Danh từsự rút lui

Hành động rút khỏi một vị trí hoặc một cam kết

The sudden retreat of the tide revealed hidden shells on the beach.

Sự rút lui đột ngột của thủy triều đã làm lộ ra những vỏ ốc ẩn trên bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error