wall
/wɔːl/
wall thường được hiểu là một cấu trúc vật lý như tường nhà hoặc tường thành, nhưng trong tiếng Anh, từ này mang sắc thái biểu đạt rất rộng, từ nghĩa đen đến nghĩa bóng. Khi sử dụng, người học cần phân biệt rõ giữa vật thể hữu hình và những rào cản vô hình.
Ý nghĩa
Một cấu trúc thẳng đứng liên tục dùng để bao quanh hoặc chia cắt một khu đất hoặc một căn phòng
"The garden is surrounded by a high brick wall."
Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường gạch cao.
Một rào cản ngăn chặn sự di chuyển hoặc tiến triển theo một hướng cụ thể
"The Berlin Wall once divided the city into two separate sectors."
Những người leo núi phải đối mặt với một vách băng dựng đứng.
Một rào cản bảo vệ hoặc công sự phòng thủ được sử dụng trong bối cảnh quân sự
"They decided to wall up the old fireplace to create more space."
Thành phố được bảo vệ bởi một bức tường đá đồ sộ.
Một trở ngại hoặc rào cản mang tính ẩn dụ ngăn cản sự giao tiếp hoặc thấu hiểu
Rào cản ngôn ngữ đóng vai trò như một bức tường ngăn cách hai nhà ngoại giao.
Bao quanh hoặc bảo vệ một không gian bằng cách xây một bức tường xung quanh nó
Họ quyết định xây tường bao quanh sân trong để đảm bảo sự riêng tư.
Cô lập một người hoặc một vật bằng cách xây một bức tường xung quanh họ
Khu định cư bị cách ly với phần còn lại của thành phố bằng những bức tường.
Ví dụ
The bedroom wall is painted a light shade of blue.
Tường phòng ngủ được sơn màu xanh lam nhạt.
The hikers hit a wall of dense fog in the mountains.
Những người leo núi đã gặp phải một vách sương mù dày đặc trên núi.
The ancient city was surrounded by a thick defensive wall.
Thành phố cổ được bao quanh bởi một bức tường thành phòng thủ kiên cố.
A wall of silence fell over the room after the announcement.
Một rào cản im lặng bao trùm căn phòng sau thông báo.
The homeowners decided to wall the garden for more privacy.
Các chủ nhà quyết định xây tường bao khu vườn để đảm bảo sự riêng tư hơn.
The government attempted to wall off the infected zone.
Chính phủ đã cố gắng cách ly khu vực bị nhiễm bệnh.