D
Dicread
HomeDictionaryWwall

wall

bức tường / rào cản / xây tường ngăn

/wɔːl/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: wallsQuá khứ: walledPhân từ 2: walledV-ing: walling

wall thường được hiu là mt cu trúc vt lý như tường nhà hoc tường thành, nhưng trong tiếng Anh, tnày mang sc thái biu đạt rt rng, tnghĩa đen đến nghĩa bóng. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vt thhu hình và nhng rào cn vô hình.

Ý nghĩa

Danh từbức tường

Một cấu trúc thẳng đứng liên tục dùng để bao quanh hoặc chia cắt một khu đất hoặc một căn phòng

The garden is surrounded by a high brick wall.

Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường gạch cao.

Danh từrào cản

Một vật cản ngăn chặn sự di chuyển hoặc giao tiếp giữa hai nhóm hoặc hai thực thể

The Berlin Wall once divided the city into two separate sectors.

Bức tường Berlin từng chia thành phố thành hai khu vực riêng biệt.

Ngoại động từxây tường ngăn
[~ something]

Bao quanh hoặc chặn một thứ gì đó bằng cách sử dụng một bức tường hoặc cấu trúc giống như tường

They decided to wall off the old cellar to prevent dampness from spreading.

Họ quyết định xây tường ngăn căn hầm cũ để ngăn độ ẩm lan rộng.

Ví dụ

The bedroom wall is painted a light shade of blue.

Tường phòng ngủ được sơn màu xanh lam nhạt.

The hikers hit a wall of dense fog in the mountains.

Những người leo núi đã gặp phải một vách sương mù dày đặc trên núi.

The ancient city was surrounded by a thick defensive wall.

Thành phố cổ được bao quanh bởi một bức tường thành phòng thủ kiên cố.

A wall of silence fell over the room after the announcement.

Một rào cản im lặng bao trùm căn phòng sau thông báo.

The homeowners decided to wall the garden for more privacy.

Các chủ nhà quyết định xây tường bao khu vườn để đảm bảo sự riêng tư hơn.

The government attempted to wall off the infected zone.

Chính phủ đã cố gắng cách ly khu vực bị nhiễm bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error