D
Dicread
HomeDictionaryAautonomy

autonomy

quyền tự trị / quyền tự quyết / tính tự vận hành
Danh từ

autonomy mang ý nghĩa ct lõi là sự độc lp và khnăng tự điu khin, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh cthể. Trong chính trvà qun lý, tnày nhn mnh vào quyn ttrị, tc là quyn tqun lý mt khu vc hoc tchc mà không chu scan thip trc tiếp tcp cao hơn. Trong y khoa và đạo đức hc, nó li chuyn sang nghĩa quyn tquyết, đề cao quyn ca cá nhân trong vic đưa ra la chn cho chính cuc đời hoc sc khe ca mình. Đối vi lĩnh vc công nghệ, autonomy mô ttính tvn hành ca máy móc, khnăng txlý tác vmà không cn con người điu khin. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln autonomy vi independence. Mc dù chai đều dch là "độc lp", nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht: independence thường chtrng thái hoàn toàn tách bit, không còn phthuc vào mt thc thkhác (ví dụ: mt quc gia giành độc lp). autonomy thường chquyn tqun trong mt khuôn khln hơn. Mt vùng có quyn ttrị (autonomy) vn có ththuc vmt quc gia, nhưng hcó quyn tra quyết định trong mt slĩnh vc nht định. Ví dụ: Mt bang có thcó autonomy (quyn ttrị) vgiáo dc nhưng vn nm dưới squn lý chung ca chính phliên bang. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là sdng autonomy như mt tính từ. Hãy nhrng autonomy là mt danh từ. Nếu mun mô tả đặc tính "ttrị" hoc "tvn hành", bn phi sdng tính tautonomous. Sai: The car is autonomy. ✅ Đúng: The car is autonomous (Chiếc xe này có tính tvn hành). ✅ Đúng: The car has a high level of autonomy (Chiếc xe này có mc độ tvn hành cao). Ngoài ra, khi nói vquyn tquyết ca bnh nhân, hãy sdng cm tpatient autonomy thay vì các tchung chung như freedom để đảm bo tính chuyên nghip trong văn phong y khoa.

Ý nghĩa

Danh từquyền tự trị

Quyền hoặc tình trạng tự quản hoặc độc lập của một vùng, một bang hoặc một tổ chức

"The region was granted autonomy after years of political struggle."

Khu vực này đã được chính phủ trung ương trao quyền tự trị lớn hơn.

Danh từquyền tự quyết

Khả năng của một cá nhân trong việc đưa ra quyết định dựa trên đầy đủ thông tin, không bị ép buộc và hành động độc lập theo quyết định đó

"Patient autonomy is a fundamental principle of modern medical ethics."

Quyền tự quyết của bệnh nhân là một nguyên tắc cơ bản của đạo đức y khoa hiện đại.

Danh từtính tự vận hành

Khả năng của một máy móc, phương tiện hoặc hệ thống trong việc vận hành và đưa ra quyết định mà không cần sự can thiệp của con người

"The drone possesses a high degree of autonomy, allowing it to navigate complex terrain alone."

Việc phát triển tính tự vận hành hoàn toàn cho xe chở khách vẫn là một thách thức kỹ thuật đáng kể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error