D
Dicread
HomeDictionaryFfreedom

freedom

tự do、sự tự do、quyền tự do
[C/U] Cả hai
Số nhiều: freedomsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc nng cm xúc ln, thường gn lin vi sgii phóng và phm giá vn có ca mi cá nhân. Trong các cuc tho lun vchính trvà triết hc, freedom thường được dùng để mô tkhát vng cao nht ca mt con người hay mt xã hi, gi lên cm giác vsci mở, phóng khoáng và quyn tchủ. Khi đặt trong bi cnh cá nhân hoc công vic, tnày chuyn sang nghĩa là slinh hot và không bgò bó. Trong khi liberty thường được dùng trong các văn bn pháp lý hoc trang trng để chtrng thái không bbtù, thì freedom mang cm giác rng mvà mang tính cá nhân hơn, bao hàm ctrng thái tâm lý nhnhõm, không bị áp lc.

Có thể đếm được khi đề cập đến các quyền tự do pháp lý cụ thể, chẳng hạn như các quyền tự do được hiến pháp bảo đảm. Không đếm được khi nói về trạng thái tự do nói chung hoặc khái niệm trừu tượng về sự tự do.

Ý nghĩa

Danh từtự do
[someone][something]

Quyền hoặc khả năng hành động, nói năng, hoặc suy nghĩ theo ý muốn mà không bị gò bó

"He fought for the freedom to express his political views."

Anh ấy đã đấu tranh cho quyền tự do bày tỏ quan điểm chính trị của mình.

Danh từsự tự do
[something]

Trạng thái không bị giam cầm, nô lệ hoặc bị chi phối

"The prisoners were finally granted their freedom after a decade."

Các tù nhân cuối cùng đã được trả tự do sau một thập kỷ.

Danh từsự thoải mái
[something]

Việc không bị hạn chế hoặc ràng buộc trong một tình huống cụ thể

"The new job gives her more freedom to set her own schedule."

Công việc mới cho cô ấy nhiều sự tự do hơn trong việc tự sắp xếp thời gian biểu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error