D
Dicread
HomeDictionaryJjournal

journal

nhật ký / tạp chí chuyên ngành / ghi sổ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: journalsQuá khứ: journaledPhân từ 2: journaledV-ing: journaling

journal mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic ghi chép cá nhân cho đến cácn phm hc thut chính thng. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit gia journal và diary là điu rt quan trng vì chai đều có thdch là "nht ký" trong tiếng Vit.

Countable when referring to a physical book or a specific publication (e.g., three different journals). Uncountable when referring to the act of recording information (e.g., she spent the morning journaling).

Ý nghĩa

Danh từnhật ký

Một bản ghi chép hàng ngày về các tin tức và sự kiện mang tính chất cá nhân

"She writes in her journal every night before bed."

Cô ấy viết vào nhật ký mỗi đêm trước khi đi ngủ.

Danh từtạp chí chuyên ngành

Một ấn phẩm định kỳ chuyên nghiệp hoặc học thuật chứa các bài viết về một chủ đề cụ thể

"The research was published in a peer-reviewed medical journal."

Nghiên cứu này đã được xuất bản trên một tạp chí y khoa có bình duyệt.

Ngoại động từghi sổ
[~ something]

Ghi chép một giao dịch hoặc sự kiện vào sổ cái hoặc nhật ký

"The accountant began to journal the expenses for the quarter."

Kế toán bắt đầu ghi sổ các khoản chi phí cho quý này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error