D
Dicread
HomeDictionaryPpublicize

publicize

quảng bá / công khai
Ngoại động từ
V-ing: publicizing

publicize mang hàm ý chủ động đưa mt thông tin, skin hoc sn phm ra trước công chúng để thu hút schú ý hoc to snhn din. Tnày thường gn lin vi các chiến dch truyn thông, qung cáo hoc thông cáo báo chí chính thc. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit publicize vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh: publicize tp trung vào vic làm cho điu gì đó trnên "công khai" và "được biết đến rng rãi". Ví dụ: publicize a new book (qung bá mt cun sách mi). advertise thường mang tính thương mi mnh mhơn, nhn mnh vào vic thuyết phc khách hàng mua hàng hoc sdng dch vthông qua các kênh trphí. promote có nghĩa rng hơn, không chlà làm cho mi người biết đến mà còn bao gm các hot động thúc đẩy doanh số, nâng cao giá trhoc thăng chc cho mt cá nhân. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà publicize có thể được dch linh hot. Nếu đối tượng là sn phm, skin, hãy dùng "qung bá". Nếu đối tượng là thông tin, kết quả điu tra hoc chính sách, hãy dùng "công khai" hoc "phbiến". Đúng: The company publicizes its commitment to sustainability (Công ty công khai cam kết vsphát trin bn vng). Sai: Sdng publicize khi mun nói vvic thăng chc cho nhân viên (trong trường hp này phi dùng promote).

Ý nghĩa

Ngoại động từquảng bá
[~ something]

Làm cho điều gì đó được công chúng biết đến thông qua quảng cáo hoặc truyền thông

"The company spent thousands of dollars to publicize their new product launch."

Công ty đã chi hàng ngàn đô la để quảng bá sự kiện ra mắt sản phẩm mới của họ.

công khai

Thông báo hoặc cung cấp một thông tin nào đó để công chúng được biết

Chính phủ đã quyết định công khai kết quả cuộc điều tra để đảm bảo tính minh bạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error