D
Dicread
HomeDictionaryRrumor

rumor

tin đồn / đồn đại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: rumorsQuá khứ: rumoredPhân từ 2: rumoredV-ing: rumoring

rumor mang sc thái vnhng thông tin chưa được kim chng, thường lan truyn nhanh chóng trong mt cng đồng hoc tchc. Đim mu cht ca tnày là sthiếu ht bng chng xác thc; mt rumor có thể đúng hoc sai, nhưng ti thi đim nó được truyn đi, nó vn chlà mt li đồn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta dch là "tin đồn" (danh từ) hoc "đồn đại" (động từ).

Ý nghĩa

Danh từtin đồn

Một mẩu thông tin hoặc một câu chuyện được truyền từ người này sang người khác nhưng chưa được chứng minh là đúng sự thật

A rumor is spreading that the company will be sold.

Một tin đồn đang lan truyền rằng công ty sẽ bị bán.

Ngoại động từđồn đại
[~ something]

Báo cáo hoặc lưu truyền một câu chuyện về ai đó hoặc điều gì đó mà chưa được xác nhận

It was rumored that the actor had secretly married.

Có tin đồn rằng nam diễn viên đã bí mật kết hôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error