D
Dicread
HomeDictionaryPprivate

private

riêng tư
Tính từ

Thut ngnày đóng vai trò như mt ranh gii, to ra sphân chia rõ ràng gia không gian công cng và nơi trú ẩn ca mi cá nhân. Nó hàm ý quyn tchi người khác và kvng vsbo mt, nơi quyn truy cp chỉ được cp thông qua li mi hoc quyn shu. Khi được dùng trong ngcnh giao tiếp xã hi, tnày thường là mt li yêu cu skín đáo hoc mt li cnh báo chng li sxâm phm. Tnày mang sc thái ca sthân mt và bo vệ, cho thy ni dung đang được đề cp quá nhy cm hoc mang tính cá nhân nên không thể để mi người quan sát.

Ý nghĩa

Tính từriêng tư

Thuộc về hoặc chỉ dành cho một cá nhân hoặc một nhóm người cụ thể sử dụng

"She wrote her thoughts in a private diary."

Cô ấy đã viết những suy nghĩ của mình vào một cuốn nhật ký riêng tư.

Ví dụ

Please keep this conversation private, okay?

Làm ơn hãy giữ cuộc trò chuyện này riêng tư, được chứ?

Get out of my private office right now!

Ra khỏi văn phòng riêng của tôi ngay lập tức!

Is this a private party or can anyone join?

Đây là một bữa tiệc riêng tư hay ai cũng có thể tham gia?

Look, I have my own private reasons for leaving.

Nghe này, tôi có những lý do riêng cho việc ra đi.

I just need a private moment to breathe.

Tôi chỉ cần một khoảnh khắc riêng tư để thở.

Stop snooping through my private emails, you creep!

Đừng có lục lọi email riêng tư của tôi nữa, đồ biến thái!

We have a private arrangement regarding the payments.

Chúng tôi có một thỏa thuận riêng về việc thanh toán.

Can we move this to a private room?

Chúng ta có thể chuyển việc này sang một phòng riêng không?

I prefer to keep my private life separate.

Tôi muốn giữ cuộc sống riêng tư tách biệt.

This is a private matter between me and him.

Đây là chuyện riêng tư giữa tôi và anh ấy.

Cụm từ kết hợp

private property

tài sản riêng

No trespassing on private property.

Cấm xâm phạm tài sản riêng.

private sector

khu vực tư nhân

Many graduates find employment in the private sector.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm trong khu vực tư nhân.

private conversation

cuộc trò chuyện riêng

They stepped aside for a private conversation.

Họ bước sang một bên để trò chuyện riêng.

private investigator

thám tử tư

The lawyer hired a private investigator to find the witness.

Luật sư đã thuê một thám tử tư để tìm nhân chứng.

private school

trường tư thục

She attends a prestigious private school.

Cô ấy theo học tại một trường tư thục danh tiếng.

Bối cảnh văn hóa

Kiến trúc ca Sriêng tư: Căn phòng riêng tư đã thay đổi tâm lý con người như thế nào
The Architecture of Privacy: How the Private Room Changed Human Psychology

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Latin privatus, mang nghĩa là rút lui khi đời sng công cng, vn bt ngun tprivare nghĩa là tước bỏ. Theo thi gian, ý nghĩa ca tnày đã phát trin tvic btước bchc vcông chính thc sang vic mô tmt điu gì đó thuc vmt cá nhân thay vì thuc vnhà nước hoc cng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error