D
Dicread
HomeDictionaryCcabin

cabin

nhà gỗ / cabin / khoang hành khách / gò bó
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cabinsQuá khứ: cabinedPhân từ 2: cabinedV-ing: cabiningSo sánh hơn: more cabinedSo sánh nhất: most cabined

Tcabin trong tiếng Anh có nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt công trình kiến trúc đơn gin đến các khu vc kthut trên phương tin giao thông. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia mt ngôi nhà gnhỏ ở vùng nông thôn và các khoang riêng bit trên tàu xe.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vnơi ở, cabin thường gi lên hìnhnh mt ngôi nhà gnhỏ, mc mc, thường nmvùng rng núi hoc ho lánh. Nó khác vi cottage (nhà tranh/nhà nhỏ ở nông thôn) ở chcabin thường đơn gin hơn và mang tính cht tm thi hoc dùng để nghdưỡng thiên nhiên. Ví dụ: a log cabin (mt ngôi nhà gxây bng thân cây).

Trong lĩnh vc vn ti, cabin được dch là cabin hoc khoang. Trên máy bay, nó chtoàn bkhu vc dành cho hành khách (passenger cabin), trong khi trên tàu thy, nó chmt phòng ngriêng tư cho hành khách. Cn phân bit cabin vi cockpit (bung lái) – nơi phi công điu khin máy bay.

Lưu ý vtmượn và nhm ln

Trong tiếng Vit hin đại, từ "cabin" đã được mượn trc tiếp ttiếng Anh để chcác khoang điu khin hoc phòng nhchuyên dng (như cabin xe ti, cabin thang máy). Tuy nhiên, người hc cn cn thn để không nhm ln khi dch ngược li sang tiếng Anh. Ví dụ, khi nói về "cabin thang máy", trong tiếng Anh chuyên ngành thường dùng elevator car hoc lift car thay vì chdùng cabin mt cách đơn độc.

Ngoài ra, khi cabin được dùng như mt động từ (dù ít phbiến hơn), nó mang nghĩa bóng là làm cho ai đó cm thy bgò bó hoc bnht trong không gian hp, tương tnhư cm giác ca confine.

Đúng: I feel cabined in this small office. (Tôi cm thy bgò bó trong văn phòng nhnày.)
Sai: Sdng cabin để chmt căn hchung cư hin đại (trong trường hp này phi dùng apartment hoc flat).

Đặc đim ngpháp

cabin là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi ngcnh (ví dụ: a cabin cho mt phòng đơn hoc cabins cho nhiu khoang trên tàu).

Countable when referring to a physical structure or a room, such as three cabins in the woods or ten cabins on a cruise ship.

Ý nghĩa

Danh từnhà gỗ

Một ngôi nhà nhỏ, đơn giản, thường được làm bằng gỗ và nằm ở vùng hẻo lánh, nhiều cây cối

They spent the weekend in a cozy log cabin.

Họ đã dành cuối tuần trong một ngôi nhà gỗ ấm cúng.

Danh từcabin

Một phòng riêng hoặc khoang riêng trên tàu thủy, máy bay hoặc tàu hỏa

The passenger settled into her first-class cabin.

Hành khách ổn định chỗ ngồi trong cabin hạng nhất của mình.

Danh từkhoang hành khách

Khu vực bên trong máy bay nơi hành khách và phi hành đoàn ngồi

The flight attendant walked through the cabin to check seatbelts.

Tiếp viên hàng không đi dọc khoang hành khách để kiểm tra dây an toàn.

Ngoại động từgò bó
[~ someone][~ something]

Nhốt hoặc giới hạn ai đó hoặc cái gì đó trong một không gian nhỏ hẹp

He felt cabined in by the narrow walls of the office.

Anh ấy cảm thấy bị gò bó bởi những bức tường hẹp của văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error