D
Dicread
HomeDictionaryOopenness

openness

sự cởi mở / sự sẵn lòng tiếp thu / sự thoáng đãng
Danh từ

openness mang ý nghĩa bao quát vtrng thái "mở", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi ttính cách con người đến đặc đim vt lý ca không gian. Sc thái vtính cách và giao tiếp Trong bi cnh tâm lý và xã hi, openness không chỉ đơn thun là sci mmà còn hàm ý schân thành, không che giu và sn lòng chia snhng điu riêng tư hoc khó khăn. Nó đối lp vi skhép kín hoc bí mt. Khi nói vtư duy, tnày nhn mnh scu thị, sn sàng tiếp nhn nhng ý tưởng mi hoc nhng quan đim trái chiu mà không có định kiến. Ví dụ: openness to new experiences (ssn lòng tri nghim nhng điu mi). Sc thái vkhông gian và khnăng tiếp cn Khi mô tvt lý, openness chtrng thái thoáng đãng, không bngăn cách bi tường vách hoc vt cn. Trong bi cnh hthng hoc tchc, nó chtính minh bch và khnăng tiếp cn công bng cho tt cmi người, không có rào cn hay hn chế kht khe. Ví dụ: the openness of the landscape (sthoáng đãng ca cnh quan). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit openness vi honesty (strung thc). Trong khi honesty tp trung vào vic nói stht, openness tp trung vào vic không che giu và sn lòng bc lộ. Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi transparency (tính minh bch) trong qun trị; mc dù chai đều chscông khai, nhưng transparency thường mang tính quy trình và pháp lý hơn là tính cách cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự cởi mở

Phẩm chất trung thực, thẳng thắn và chân thành trong giao tiếp hoặc hành vi

"Her openness about her past struggles inspired many others to speak out."

Sự cởi mở của cô ấy về những khó khăn trong quá khứ đã truyền cảm hứng cho nhiều người khác lên tiếng.

Danh từsự sẵn lòng tiếp thu

Sự sẵn lòng xem xét các ý tưởng, lập luận hoặc trải nghiệm mới mà không có định kiến

"The company encourages a culture of openness to innovation and change."

Công ty khuyến khích một văn hóa sẵn lòng tiếp thu sự đổi mới và thay đổi.

Danh từsự thoáng đãng

Trạng thái có thể tiếp cận được về mặt vật lý hoặc không bị cản trở

"The openness of the landscape provided an uninterrupted view of the horizon."

Sự thoáng đãng của cảnh quan mang lại một tầm nhìn không bị gián đoạn về phía chân trời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error