home
/(h)əʊm/
Trong khi house dùng để chỉ cấu trúc vật lý của một tòa nhà, thì home lại là một khái niệm thiên về cảm xúc. Từ này truyền tải cảm giác về sự gắn kết, sự an tâm, an toàn và thân mật. Đó là nơi một người cảm thấy được là chính mình nhất và được bao quanh bởi những người mà họ yêu thương.
Trong bối cảnh địa chính trị, từ này mô tả quốc gia hoặc vùng miền nơi một người sinh ra, gợi lên lòng yêu nước hoặc nguồn gốc xuất thân. Ý nghĩa của nó mang sắc thái tích cực rõ rệt, đại diện cho một nơi trú ẩn bình yên tách biệt với thế giới bên ngoài.
Khi được sử dụng như một động từ (đặc biệt là cụm từ home in), cảm giác sẽ chuyển từ sự thoải mái về mặt cảm xúc sang sự chính xác về mặt cơ học và sự tập trung kiên định. Nó mô tả một chuyển động tất yếu hướng về một điểm cố định, tương tự như cách một loài thú săn mồi hoặc một quả tên lửa theo dấu con mồi của nó.
Countable when referring to a physical building or residence ('They bought a new home in the suburbs'). Uncountable when referring to the emotional sense of belonging or the general concept of domesticity ('Home is where the heart is').
Ý nghĩa
Nơi một người sinh sống lâu dài, đặc biệt là với tư cách thành viên của một gia đình hoặc hộ gia đình
"After a long trip, it feels wonderful to return home."
Sau một chuyến đi dài, cảm giác thật tuyệt vời khi được trở về nhà.
Đến, tại hoặc hướng về nơi cư trú của một người
"I am going home after work."
Tôi sẽ về nhà sau giờ làm việc.
Liên quan đến nơi một người sinh sống; được sản xuất hoặc xảy ra tại quốc gia của chính mình
"The team is playing a home game this Friday."
Đội bóng sẽ thi đấu một trận sân nhà vào thứ Sáu tuần này.
Điều khiển hoặc hướng một thứ gì đó về phía một mục tiêu hoặc điểm đến cụ thể
"The missile was designed to home in on the heat signature of the engine."
Quả tên lửa được thiết kế để tự tìm mục tiêu dựa trên tín hiệu nhiệt của động cơ.