D
Dicread
HomeDictionaryMmask

mask

mặt nạ / vỏ bọc / che giấu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: masksQuá khứ: maskedPhân từ 2: maskedV-ing: masking

Tnày gi lên cm giác mnh mvsự đối lp, to ra mt ranh gii rõ rt gia bngoài và thc tế ẩn giu bên trong. Dù là mt vt thvt lý hay mt vbc tâm lý, trng tâm luôn nmvic cố ý to ra mt rào cn để ngăn chn stht blra ngoài.

Trong các bi cnh xã hi, vic sdng mask thường ngụ ý mt hành động mang tính chiến thut hoc phòng thủ. Điu này cho thy mt sdin xut hoc che đậy, nơi người dùng chủ động điu phi cách người khác nhìn nhn mình để tbo vbn thân hoc để thao túng mt tình hung nào đó.

Countable when referring to a physical object you can hold in your hand, like a Halloween mask. Uncountable when referring to the general act of pretending or a metaphorical facade.

Ý nghĩa

Danh từmặt nạ

Vật che toàn bộ hoặc một phần khuôn mặt, được đeo để cải trang, bảo vệ hoặc phục vụ mục đích nghi lễ

The masquerade ball required every guest to wear a decorative mask.

Buổi vũ hội hóa trang yêu cầu mọi khách mời phải đeo một chiếc mặt nạ trang trí.

Danh từvỏ bọc

Vẻ bề ngoài giả tạo hoặc sự giả vờ nhằm che giấu cảm xúc hoặc ý định thực sự của một người

Behind her mask of confidence, she was actually terrified.

Đằng sau vỏ bọc tự tin, cô ấy thực chất đang rất sợ hãi.

Ngoại động từche giấu
[~ someone][~ something]

Che đậy hoặc ngụy trang điều gì đó để không bị nhìn thấy hoặc bị phát hiện

She tried to mask her disappointment with a forced smile.

Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng bằng một nụ cười gượng gạo.

Ví dụ

The masquerade ball required every guest to wear a decorative mask.

Buổi vũ hội hóa trang yêu cầu mọi khách mời phải đeo một chiếc mặt nạ trang trí.

0

Behind her mask of confidence, she was actually terrified.

Đằng sau vỏ bọc tự tin, cô ấy thực chất đang rất sợ hãi.

0

She tried to mask her disappointment with a forced smile.

Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng bằng một nụ cười gượng gạo.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error