D
Dicread
HomeDictionaryEembarrassment

embarrassment

sự ngượng ngùng / tình huống khó xử / khó khăn tài chính / nỗi hổ thẹn
Danh từ
Số nhiều: embarrassments

embarrassment mô tmt trng thái tâm lý phc tp, thường là skết hp gia cm giác xu hổ, ngượng ngùng và lúng túng khi mt người cm thy mình bị đánh giá thp hoc bnhìn nhn mt cách tiêu cc bi người khác. Đim mu cht ca tnày là shin din ca "khán giả" hoc snhn thc vvic bquan sát, khiến chthcm thy mt ttin hoc ht hng trong giao tiếp xã hi. Sphân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln embarrassment vi shame hoc humiliation. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau: embarrassment: Thường dùng cho nhng tình hung nhnhàng, mang tính nht thi hoc vng về (ví dụ: nói nhm tên ai đó). Nó mang cm giác "ngượng" nhiu hơn là "ti li". shame: Mang sc thái nng nhơn, liên quan đến đạo đức, lương tâm hoc cm giác mình là mt người ti tệ. Đây là sự "hthn" sâu sc. humiliation: Là mc độ cao nht, khi mt người blàm nhc mt cách cố ý hoc bhthp danh dtrước mt đám đông. Đây là sự "nhc nhã". Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Ngoài vic chcm xúc, embarrassment còn được dùng để chchính đối tượng gây ra sngượng ngùng hoc mt tình hung khó khăn: Khi chngười: Mt người bcoi là an embarrassment nếu hành động ca hkhiến nhng người xung quanh cm thy xu hổ (ví dụ: mt đứa con ngngược khiến cha mngượng ngùng). Khi chtình hung: Trong bi cnh tài chính hoc chính trị, tnày có thể ám chmt trng thái bị đình trệ, khó khăn hoc bế tc (ví dụ: financial embarrassment nghĩa là tình trng túng qun, không đủ khnăng chi trả). Lưu ý vngpháp embarrassment là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt svic cthhoc mt người gây ra sxu hổ.

Ý nghĩa

Danh từsự ngượng ngùng

Cảm giác tự ti, xấu hổ hoặc lúng túng gây ra bởi một sai lầm trong giao tiếp xã hội hoặc một thất bại được nhận thấy

"He felt a wave of embarrassment when he realized his shirt was inside out."

Anh ấy cảm thấy một làn sóng ngượng ngùng khi nhận ra chiếc áo sơ mi của mình đang bị mặc ngược.

Danh từtình huống khó xử

Một tình huống hoặc sự kiện khiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc lúng túng

"The party ended in total embarrassment when the cake collapsed."

Sự im lặng bất ngờ sau câu nói đùa là một khoảnh khắc cực kỳ khó xử.

Danh từkhó khăn tài chính

Trạng thái bị cản trở, gây trở ngại hoặc bị đặt vào một vị trí khó khăn về mặt tài chính

"The company faced severe financial embarrassment after the market crash."

Công ty đã đối mặt với những khó khăn tài chính nghiêm trọng sau khi thị trường sụp đổ.

nỗi hổ thẹn

Một người hoặc một vật gây ra sự xấu hổ hoặc lúng túng cho người khác

Người thực tập vụng về đã trở thành nỗi hổ thẹn cho toàn bộ đội ngũ pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error