D
Dicread
HomeDictionaryFfence

fence

hàng rào / kẻ tiêu thụ đồ ăn cắp / rào lại / đấu kiếm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fencesQuá khứ: fencedPhân từ 2: fencedV-ing: fencing

Tnày gi lên cm giác vranh gii và schia tách, dù là vmt vt lý hay tâm lý. Khi được dùng như mt vt cn, nó cho thy mong mun vsriêng tư, an ninh hoc skim soát, to ra mt đường phân chia rõ ràng gia bên trong và bên ngoài.

Trong bi cnh ti phm, thut ngnày chuyn sang đại din cho mt cu ni ngm gia hành vi trm cp bt hp pháp và thtrường chính thng. Nó ám chmt vai trò chuyên bit và bí mt trong thế gii ngm, nơi ktiêu thụ đồ ăn cp đóng vai trò như mt blc, biến tài sn bị đánh cp thành tin mt.

Countable when referring to the physical structure surrounding a yard. Uncountable when referring to the fencing material itself, such as wire or wood.

Ý nghĩa

Danh từhàng rào

Một rào chắn được làm từ các cọc và thanh ngang dùng để bao quanh một khu vực

The garden is surrounded by a wooden fence.

Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào gỗ.

Danh từkẻ tiêu thụ đồ ăn cắp

Người chuyên mua và bán lại hàng hóa bị đánh cắp

The thief sold the jewelry to a local fence.

Tên trộm đã bán số trang sức cho một kẻ tiêu thụ đồ ăn cắp tại địa phương.

Ngoại động từrào lại
[~ someone][~ something]

Đặt hàng rào để bao quanh một khu vực

They decided to fence the backyard to keep the dog inside.

Họ quyết định rào lại sân sau để giữ con chó ở bên trong.

Nội động từđấu kiếm
[doing ~]

Tham gia môn thể thao sử dụng kiếm để thi đấu

He has been fencing since he was ten years old.

Anh ấy đã tập đấu kiếm từ khi mười tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error