D
Dicread
HomeDictionarySshroud

shroud

tấm liệm / màn bao phủ / che khuất / dây chằng cột buồm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: shroudsQuá khứ: shroudedPhân từ 2: shroudedV-ing: shrouding

shroud mang sc thái u bun, bí ẩn hoc che giu. Khi dùng làm danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt tm vi che mà thường gi liên tưởng đến cái chết hoc stách bit hoàn toàn vi thế gii bên ngoài. Trong khi cover là mt tchung cho vic che đậy, shroud nhn mnh vào vic bao phmt cách dày đặc, khiến vt bche khut trnên không thnhìn thy hoc không thtiếp cn được. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Nghĩa đen vtang lễ: Trong ngcnh này, shroud chtm vi lim. Đây là mt thut ngtrang trng và mang tính nghi lễ, khác vi các loi vi thông thường. Nghĩa bóng vsche giu: Khi mô tsương mù, mây hoc bóng ti, shroud to ra cm giác u ám hoc bí ẩn. Đặc bit, khi nói vsbí mt (ví dụ: shrouded in secrecy), nó ám chmt scố ý che đậy để ngăn người khác tìm hiu stht. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit shroud vi veil. Trong khi veil (màn che/khăn che mt) thường mng, cho phép nhìn xuyên qua mt phn và đôi khi mang tính trang trí hoc tôn giáo, thì shroud li dày đặc và che khut hoàn toàn. Ví dụ: Mt chiếc veil có thche mt cô dâu, nhưng mt màn sương shroud sche khut cmt ngn núi. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, shroud thường được dùngdng bị động (be shrouded in) để mô ttrng thái bbao phbi mt thgì đó, dù là vt cht (sương mù) hay tru tượng (bí mt).

Ý nghĩa

Danh từtấm liệm

Một tấm vải dài dùng để quấn người chết trước khi chôn cất

"The body was wrapped in a linen shroud."

Thi thể được quấn trong một tấm liệm bằng vải lanh.

Danh từmàn bao phủ

Thứ gì đó che phủ, che giấu hoặc bao quanh một vật khác, thường làm cho vật đó khó nhìn thấy

"A thick shroud of mist covered the valley."

Một màn sương dày đặc bao phủ thung lũng.

Ngoại động từche khuất
[~ something]

Che phủ hoặc giấu một thứ gì đó khỏi tầm nhìn, thường là để giữ bí mật hoặc tạo vẻ huyền bí

"The mountains were shrouded in a dense fog."

Những ngọn núi bị che khuất trong một lớp sương mù dày đặc.

Danh từdây chằng cột buồm

Một sợi dây thừng hoặc dây cáp dùng để nâng đỡ cột buồm trên một con tàu buồm

"The sailor climbed up the shroud to reach the rigging."

Người thủy thủ leo lên dây chằng cột buồm để tiếp cận hệ thống dây điều khiển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error