D
Dicread
HomeDictionaryHhidden

hidden

bị che khuất / tiềm ẩn / đã giấu
Tính từverb (past participle)
Quá khứ: hidPhân từ 2: hiddenV-ing: hiding

Tnày mang sc thái ca sbí ẩn hoc có chủ đích. Khi mô tmt vt thvt lý, nó gi ý mt hành động che giu cố ý nhm bo vhoc ngy trang món đồ đó khi người khác, to ra hìnhnh vmt thgì đó tn ti ngay ngoài tm nhìn ca chúng ta. Khi được dùng để mô tcác đặc đim hoc ý nghĩa, tnày chuyn sang khía cnh tâm lý hoc trí tuệ. Nó gi mvmt phm cht timn đang tn ti nhưng chưa được kích hot hoc khám phá, thường ngụ ý vmt stiết lộ đầy bt ngkhi bí mt đó cui cùng được đưa ra ánh sáng.

Ý nghĩa

Tính từbị che khuất

Được giữ kín khỏi tầm mắt; bị che giấu khỏi tầm nhìn

"The treasure was buried in a hidden cave."

Kho báu được chôn trong một hang động bị che khuất.

Tính từtiềm ẩn

Không được biết đến hoặc không hiển hiện; bí mật

"She has a hidden talent for playing the violin."

Cô ấy có một tài năng tiềm ẩn trong việc chơi đàn violin.

verb (past participle)đã giấu
[~ someone][~ something]

Được đặt ở một vị trí mà không thể nhìn thấy được

"He had hidden the keys before leaving the house."

Anh ấy đã giấu những chiếc chìa khóa trước khi rời khỏi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error