D
Dicread
HomeDictionaryEexclusive

exclusive

riêng biệt / chưa bao gồm / cao cấp / độc quyền

/ɪkˈsklu.sɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more exclusiveSo sánh nhất: most exclusive

exclusive mang sc thái nhn mnh vào stách bit hoc gii hn quyn truy cp. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (sang trng, đặc quyn) hoc trung tính (loi trừ, không bao gm). Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit mt cách máy móc. Trong khi tiếng Vit thường dùng từ "độc quyn" cho nhiu trường hp, thì trong tiếng Anh, exclusive phân hóa rõ rt gia vic "chdành cho mt nhóm nhỏ" và vic "loi trmt đối tượng nào đó".

Sc thái ý nghĩa và phân bit sdng

Khi nói về địa đim hoc dch vụ, exclusive gi lên scao cp và xa hoa, nơi mà không phi ai cũng có thvào được. Điu này khác vi private (riêng tư), vn chnhn mnh vào vic không cho phép người lxâm phm. Ví dụ, mt exclusive club là mt câu lc bcao cp vi tiêu chun gia nhp kht khe, trong khi mt private club đơn gin là mt câu lc bkhông mca cho công chúng.

Trong lĩnh vc báo chí, exclusive dùng để chnhng tin tc độc quyn mà chmt đơn vshu. Trong khi đó, trong lĩnh vc thương mi hoc toán hc, nó li mang nghĩa là "loi trừ" hoc "chưa bao gm".

Ví dvscao cp: an exclusive neighborhood (mt khu dân cư cao cp/riêng bit).
Ví dvsloi trừ: the price is exclusive of tax (giá này chưa bao gm thuế).

Các by ngôn ngthường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng exclusive để din đạt ý "duy nht" trong mi trường hp. Cn phân bit rõ exclusive vi unique. unique nhn mnh vào đặc đim độc nht vô nhị, không có cái thhai tương tự, còn exclusive nhn mnh vào quyn shu hoc quyn truy cp bgii hn.

Sai: This is an exclusive design (khi mun nói thiết kế này là độc nht vô nhị).
✅ Đúng: This is a unique design.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ đi kèm vi gii từ, exclusive thường đi vi of để chsloi trừ (ví dụ: exclusive of). Khi dùng như mt danh ttrong cm an exclusive, nó thường ám chmt bài phng vn hoc tin tc độc quyn.

Ý nghĩa

Tính từriêng biệt

Bị giới hạn cho một người, một nhóm hoặc một khu vực cụ thể; không chia sẻ với người khác

The hotel is an exclusive resort for members only.

Khách sạn này là một khu nghỉ dưỡng riêng biệt chỉ dành cho các thành viên.

Tính từchưa bao gồm

Không bao gồm một số thứ hoặc một số người nhất định; loại trừ những đối tượng khác

The price is exclusive of tax and service charges.

Giá này chưa bao gồm thuế và phí dịch vụ.

Tính từcao cấp

Đắt đỏ và chỉ dành cho một số ít người có địa vị xã hội cao

She shops at an exclusive boutique in Mayfair.

Cô ấy mua sắm tại một cửa hàng thời trang cao cấp ở Mayfair.

Tính từđộc quyền

(nói về một tin tức) Chỉ được xuất bản bởi một tờ báo hoặc một đài truyền hình duy nhất

The magazine published an exclusive interview with the president.

Tờ tạp chí đã đăng một bài phỏng vấn độc quyền với tổng thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error