D
Dicread
HomeDictionaryCcurtain

curtain

rèm / che rèm / hạ màn
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: curtainsQuá khứ: curtainedPhân từ 2: curtainedV-ing: curtaining

curtain chyếu được dùng để chnhng tm vi treo dùng để che chn, to sriêng tư hoc điu tiết ánh sáng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "rèm", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi. Khi nói vni tht gia đình, curtain là tphbiến nht. Tuy nhiên, cn phân bit vi blind (rèm sáo/rèm cun), vn là loi rèm làm tvt liu cng hơn như ghoc nha và có cơ chế điu chnh bng dây kéo hoc xoay.

Sc thái nghĩa bóng và thành ng

Ngoài nghĩa vt lý, curtain thường xut hin trong các bi cnh nghthut và ẩn dụ. Trong sân khu, nó không chlà tm màn che mà còn đánh du sbt đầu hoc kết thúc ca mt bui din. Cm tcurtain call dùng để chlúc các din viên ra chào khán gisau khi bui din kết thúc, mt khái nim không có ttương đương hoàn toàn trong tiếng Vit mà thường được dch thoát ý là "màn chào kết".

Đặc bit, trong chính trvà lch sử, cm tIron Curtain (Bc màn st) là mt thut ngchuyên bit chschia ct gia Đông Âu và Tây Âu thi Chiến tranh Lnh. Người hc cn lưu ý không dch theo nghĩa đen là mt tm rèm bng st, mà phi hiu đây là mt rào cn chính trvà ý thc hệ.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia curtain và screen. Trong khi curtain là vi mm treo lên, thì screen (màn/vách ngăn) thường là vt liu cng hoc tm màn chiếu phim/máy tính.

Close the screen to block the sun. (Sai vì screen không dùng để kéo che nng như rèm vi).
Draw the curtains to block the sun. (Đúng: Kéo rèm để ngăn ánh nng).

Vmt ngpháp, curtain là danh từ đếm được. Khi nói vbrèm cho mt ca sổ, người ta thường dùng snhiu curtains vì rèm thường gm hai tm đối xng. Động từ đi kèm phbiến nht là draw (kéo rèm), có thmang nghĩa là kéo ra để mhoc kéo li để đóng tùy vào ngcnh ca câu.

Ví dụ: She drew the curtains có thhiu là cô ấy kéo rèm li để che hoc kéo rèm ra để đón sáng.

Countable when referring to individual pieces of fabric or sets of window coverings.

Ý nghĩa

Danh từrèm

Một tấm vải treo để che cửa sổ hoặc chia phòng

She drew the curtain to block out the sunlight.

Cô ấy kéo rèm lại để ngăn ánh nắng mặt trời.

Ngoại động từche rèm
[~ someone][~ something]

Che hoặc giấu một thứ gì đó bằng rèm

The stage was curtained off to hide the set changes.

Sân khấu được che rèm lại để giấu việc thay đổi bối cảnh.

Nội động từhạ màn

Kết thúc hoặc được đóng lại bằng một tấm rèm

The show curtained at exactly ten o'clock.

Buổi diễn hạ màn vào đúng mười giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error