D
Dicread
HomeDictionarySsanctuary

sanctuary

nơi trú ẩn / khu bảo tồn / thánh đường
Danh từ
Số nhiều: sanctuaries

sanctuary mang sc thái vsan toàn tuyt đối và stôn nghiêm. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên cm giác bình yên vmt tinh thn hoc sbo vvmt vt lý trước nhng mi đe da tbên ngoài. Skhác bit vngcnh sdng Trong đời thường, sanctuary thường được dùng để chmt nơi mà ai đó tìm đến để thoát khi scăng thng hoc nguy him. Nó mang tính cm xúc mnh hơn so vi shelter (chtrú ẩn tm thi). Ví dụ, mt căn phòng đọc sách yên tĩnh có thể được coi là mt sanctuary đối vi mt người bn rn. Trong lĩnh vc môi trường, sanctuary dùng để chcác khu bo tn thiên nhiên, nơi động vt được bo vnghiêm ngt khi ssăn bn ca con người. Điu này khác vi reserve (khu bo tn) ở chsanctuary nhn mnh hơn vào quyn được an toàn và không bxâm phm ca sinh vt. Trong tôn giáo, tnày chnhng nơi linh thiêng nht, như cung thánh trong nhà thờ, nơi sthun khiết và tôn nghiêm được đặt lên hàng đầu. Lưu ý vcách dùng Tránh nhm ln vi refuge: Mc dù chai đều dch là "nơi trú ẩn", nhưng refuge thường nhn mnh vào vic chy trn khi mt thm ha hoc nguy him tc thi, trong khi sanctuary nhn mnh vào trng thái an toàn bn vng và sbình yên. Ví dụ đúng: The wildlife sanctuary protects endangered species (Khu bo tn động vt hoang dã bo vcác loài có nguy cơ tuyt chng). Ví dụ đúng: My bedroom is my sanctuary (Phòng nglà nơi bình yên nht ca tôi).

Ý nghĩa

Danh từnơi trú ẩn

Một nơi ẩn náu hoặc an toàn, nơi con người hoặc động vật được bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc sự truy đuổi

"The remote valley provided a sanctuary for the refugees fleeing the war."

Thung lũng hẻo lánh này đã cung cấp một nơi trú ẩn cho những người tị nạn chạy trốn khỏi chiến tranh.

Danh từkhu bảo tồn

Một khu bảo tồn thiên nhiên nơi động vật và thực vật được bảo vệ khỏi việc săn bắn hoặc phát triển đô thị

"The government established a bird sanctuary to protect the endangered species."

Hòn đảo này là một khu bảo tồn chim, nơi các loài quý hiếm có thể sinh sản mà không bị làm phiền.

Danh từthánh đường

Phần linh thiêng nhất của một ngôi đền hoặc nhà thờ, thường là nơi đặt bàn thờ

"Only the priests were permitted to enter the inner sanctuary of the cathedral."

Chỉ các linh mục mới được phép tiến vào khu vực thánh đường bên trong của nhà thờ lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error