D
Dicread
HomeDictionarySsolitude

solitude

sự tĩnh lặng / sự cô độc
Danh từ

solitude mô ttrng thái mt mình, nhưng đim mu cht nmcm xúc ca người trong cuc. Khi mang nghĩa tích cc, nó gi lên sbình yên, tti và là la chn chủ động để tái to năng lượng hoc suy ngm. Ngược li, khi mang nghĩa tiêu cc, nó ám chstách bit không mong mun. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường nhm ln solitude vi loneliness. Mc dù chai đều dch là "scô đơn" hoc "smt mình" trong tiếng Vit, nhưng sc thái hoàn toàn khác bit: solitude: Thường là trng thái tnguyn, mang tính tích cc hoc trung tính. Đó là sự "tĩnh lng" mà mt người tìm kiếm để cm thy hnh phúc. Ví dụ: the solitude of the mountains (stĩnh lng ca vùng núi). loneliness: Luôn mang nghĩa tiêu cc, là cm giác đau khổ, trng tri vì thiếu vng skết ni vi người khác, dù cho hcó đangmt mình hay đanggia đám đông. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để không làm mt đi sc thái ca solitude: Khi nói vsthư thái: Hãy dùng "stĩnh lng", "syên tĩnh" hoc "smt mình tti". Khi nói vscách ly: Hãy dùng "scô độc" hoc "sự đơn độc". Ví dụ: He sought solitude to write his novel (Anhy tìm đến stĩnh lng để viết tiu thuyết) stnhiên hơn là dch là "Anhy tìm đến scô đơn".

Ý nghĩa

Danh từsự tĩnh lặng

Trạng thái ở một mình, đặc biệt là khi điều này mang lại sự bình yên hoặc là điều mong muốn

"She enjoyed the solitude of the mountains."

Cô ấy tận hưởng sự tĩnh lặng của vùng núi.

Danh từsự cô độc

Trạng thái ở một mình và cảm thấy cô đơn hoặc bị cô lập

"The long years of solitude had made him eccentric."

Những năm dài cô độc tại tiền đồn hẻo lánh đã gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tâm thần của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error