D
Dicread
HomeDictionaryIidentity

identity

bản sắc、danh tính
[C/U] Cả hai
Số nhiều: identities

Thut ngnày mô tnhng du hiu bên trong và bên ngoài giúp định nghĩa mt thc thduy nht. Nó thường mang sc nng vtâm lý hoc xã hi hc, đề cp đến ý thc vbn thân và nhng nhãn dán mà mt người chp nhn để tìm thy vtrí ca mình trong mt cu trúc xã hi. Trong các ngcnh kthut hoc pháp lý, tnày chuyn hướng sang vic xác minh và chng thc. Lúc này, nó trthành vn đề vbng chngnhư hchiếu, du vân tay hoc ID kthut số—nơi trng tâm là chng minh mt người chính xác là người mà htuyên bố.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tập hợp các đặc điểm cụ thể hoặc một nhân vật, chẳng hạn như có một danh tính bí mật. Không đếm được khi đề cập đến trạng thái tổng quát của một người cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từbản sắc
[someone][something]

Các đặc điểm, niềm tin, tính cách, ngoại hình và/hoặc cách biểu hiện khiến một người hoặc một nhóm khác biệt với những người khác

"Her cultural identity is deeply rooted in her heritage."

Bản sắc văn hóa của cô ấy bắt nguồn sâu xa từ di sản của mình.

Danh từdanh tính
[someone][something]

Việc một người hoặc một vật là ai hoặc là cái gì

"The police are trying to establish the identity of the suspect."

Cảnh sát đang cố gắng xác định danh tính của nghi phạm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error