D
Dicread
HomeDictionaryIidentity

identity

bản sắc / danh tính
[C/U] Cả hai
Số nhiều: identities

Thut ngnày mô tnhng du hiu bên trong và bên ngoài nhm định nghĩa mt thc thduy nht. Nó thường mang sc nng vmt tâm lý hoc xã hi hc, đề cp đến ý thc vbn thân và nhng nhãn dán mà mt người chp nhn để tìm thy vtrí ca mình trong mt cu trúc xã hi.

Trong các bi cnh kthut hoc pháp lý, tnày chuyn hướng sang vic xác minh và chng thc. Lúc này, nó trthành vn đề vbng chngnhư hchiếu, du vân tay hoc mã định danh kthut số—nơi trng tâm là chng minh mt người chính xác là người mà htuyên bố.

Countable when referring to a specific set of characteristics or a persona, such as having a secret identity. Uncountable when referring to the general state of being a particular person.

Ý nghĩa

Danh từbản sắc

Những đặc điểm, niềm tin, tính cách, ngoại hình và/hoặc cách biểu hiện khiến một người hoặc một nhóm trở nên khác biệt với những người khác

Her cultural identity is deeply rooted in her heritage.

Bản sắc văn hóa của cô ấy bắt nguồn sâu xa từ di sản của mình.

Danh từdanh tính

Việc xác định một người hoặc một vật là ai hoặc là cái gì

The police are trying to establish the identity of the suspect.

Cảnh sát đang cố gắng xác định danh tính của nghi phạm.

Ví dụ

Her cultural identity is deeply rooted in her heritage.

Bản sắc văn hóa của cô ấy bắt nguồn sâu xa từ di sản của mình.

0

The police are trying to establish the identity of the suspect.

Cảnh sát đang cố gắng xác định danh tính của nghi phạm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error