D
Dicread
HomeDictionaryCconfidentiality

confidentiality

tính bảo mật
Danh từ

confidentiality không chỉ đơn thun là sbí mt, mà nó nhn mnh vào nghĩa vpháp lý hoc đạo đức trong vic bo vthông tin nhy cm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính bo mt" hoc "sbo mt", nhưng cn phân bit rõ vi security (an ninh/bo mt hthng). Trong khi security tp trung vào vic ngăn chn các cuc tn công hoc truy cp trái phép vào hthng, confidentiality tp trung vào quyn riêng tư và cam kết không tiết lni dung thông tin cho nhng người không có thm quyn. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường chuyên nghip, confidentiality thường gn lin vi các cam kết chính thc. Ví dụ, trong y tế hoc lut pháp, đây là mt tiêu chun đạo đức bt buc. Khi nói vmt văn bn pháp lý, người ta thường dùng cm tconfidentiality agreement (tha thun bo mt) thay vì dùng secret agreement (tha thun bí mt), vì confidentiality mang sc thái trang trng và có tính ràng buc pháp lý cao hơn. The secret of the patient (Cách dùng này quá thông thường, không phù hp trong y khoa). Patient confidentiality (Tính bo mt thông tin bnh nhân - thut ngchuyên môn chính xác). Lưu ý vcách kết hp t Tnày thường đi kèm vi các động tnhư maintain (duy trì), ensure (đảm bo) hoc breach (vi phm). Khi mt ai đó làm lthông tin mà họ đã cam kết gikín, hành động đó được gi là breach of confidentiality (vi phm cam kết bo mt), mt thut ngthường xuyên xut hin trong các hp đồng lao động hoc văn bn pháp lut.

Ý nghĩa

Danh từtính bảo mật

Trạng thái giữ kín thông tin bí mật hoặc riêng tư, thường là theo nghĩa vụ pháp lý hoặc nghề nghiệp

"The doctor emphasized the importance of patient confidentiality."

Bác sĩ đã nhấn mạnh tầm quan trọng của tính bảo mật thông tin bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error