D
Dicread
HomeDictionaryCcookie

cookie

bánh quy / cookie
[C] Đếm được
Số nhiều: cookies

Tcookie trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: ẩm thc và công nghthông tin. Đối vi người Vit, sphân bit này rt quan trng để tránh gây nhm ln trong giao tiếp chuyên môn.

Sc thái nghĩa trongm thc

Trong ngcnh đời thường, cookie dùng để chmt loi bánh quy nhỏ, dt, thường có vngt và được nướng chín. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh Anh, tbiscuit thường được sdng phbiến hơn cho loi bánh này, trong khi cookie mang đậm phong cách tiếng Anh Mvà thường gi liên tưởng đến nhng chiếc bánh mm hơn, có cha sô-cô-la chip hoc các loi ht.

Ví dụ: I baked a batch of chocolate chip cookies (Tôi đã nướng mt mbánh quy sô-cô-la chip).

Sc thái nghĩa trong công nghthông tin

Trong lĩnh vc máy tính và internet, cookie là mt thut ngkthut chmt mu dliu nhmà máy chtrang web gi đến trình duyt ca người dùng. Mc đích ca nó là để lưu trthông tin phiên làm vic, tùy chnh giao din hoc theo dõi hành vi người dùng. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là cookie vì đây là mt khái nim kthut chun hóa toàn cu, không có ttương đương ngn gn và chính xác hơn.

Ví dụ: The website uses cookies to remember your login details (Trang web sdng cookie để ghi nhchi tiết đăng nhp ca bn).

Lưu ý vcách sdng

Khi dch hoc sdng tnày, hãy da vào đối tượng đang được nhc đến (thc phm hay phn mm) để chn ttiếng Vit phù hp. Tránh vic dch cookie trong công nghthông tin thành "bánh quy" vì sgây ra shiu lm nghiêm trng vmt ngnghĩa.

Sai: Xóa các bánh quy trình duyt (Delete browser cookies).
Đúng: Xóa các cookie trình duyt.

Vmt ngpháp, khi nói vbánh quy, cookie là danh từ đếm được (snhiu là cookies). Khi nói vdliu web, cookie cũng có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng mu dliu được đề cp.

The word is used as a countable unit regardless of whether it refers to a physical biscuit or a digital data packet.

Ý nghĩa

Danh từbánh quy

Một loại bánh ngọt nhỏ, dẹt, được nướng chín

I baked a batch of chocolate chip cookies.

Tôi đã nướng một mẻ bánh quy sô-cô-la chip.

Danh từcookie

Một mẩu dữ liệu nhỏ được gửi từ một trang web và được trình duyệt web của người dùng lưu trữ trên máy tính

The website uses a cookie to remember your login details.

Trang web sử dụng `cookie` để ghi nhớ chi tiết đăng nhập của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error