blind
Từ này mang hàm ý về sự bất lực hoặc thiếu hiểu biết tùy vào ngữ cảnh. Khi mô tả trạng thái vật lý, đây là một từ chỉ khả năng một cách trung lập, dù thường gợi lên cảm giác dễ bị tổn thương hoặc nhu cầu về các hỗ trợ tiếp cận. Xét về mặt tâm lý hoặc ẩn dụ, từ này ám chỉ việc đóng kín tâm trí một cách cố ý hoặc vô tình. Nó mô tả trạng thái một người không nhận ra sự thật hiển nhiên đối với những người khác, thường ngụ ý sự thiếu tầm nhìn nguy hiểm hoặc sự tận tụy phi lý đối với một lý tưởng nào đó.
Có thể đếm được khi đề cập đến các tấm rèm cửa (`the blinds`).
Ý nghĩa
Không có khả năng nhìn
"The museum provides audio guides for blind visitors."
Bảo tàng cung cấp thiết bị hướng dẫn bằng âm thanh cho những khách tham quan bị mù.
Thiếu nhận thức, sự tỉnh táo hoặc khả năng phán đoán
"He had a blind faith in his business partner."
Anh ấy có một niềm tin mù quáng vào đối tác kinh doanh của mình.
Tước đi thị lực hoặc làm mờ tầm nhìn tạm thời
"The sudden flash of light blinded the driver."
Ánh sáng lóe lên bất ngờ đã làm người lái xe bị chói mắt.
khiến ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc hành động lý trí
"The greed of the corporation blinded them to the risks."
Sự tham lam của tập đoàn đã làm họ mờ mắt trước những rủi ro.
Một tấm màn hoặc cửa chớp dùng để chắn ánh sáng từ cửa sổ
"She pulled down the blind to keep the sun out of the room."
Cô ấy kéo rèm xuống để ngăn ánh nắng chiếu vào phòng.