D
Dicread
HomeDictionaryBblind

blind

mù / mù quáng / làm mù / làm mờ mắt / rèm
Tính từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: blinds

Thut ngnày mang hàm ý nng nvsbt lc hoc sthiếu hiu biết tùy thuc vào ngcnh. Khi mô ttrng thái vt lý, đây là mt tmô ttrung lp vkhnăng, tuy nhiên nó thường gi lên cm giác dbtn thương hoc nhu cu vcác điu kin htrtiếp cn.

Xét vmt tâm lý hoc nghĩa bóng, tnày ám chvic đóng kín tâm trí mt cách cố ý hoc vô tình. Nó mô ttrng thái mt người không nhn ra stht hin nhiên đối vi nhng người khác, thường ngụ ý sthiếu tm nhìn xa mt cách nguy him hoc mt stn ty phi lý đối vi mt lý tưởng nào đó.

Countable when referring to a window covering (a blind).

Ý nghĩa

Tính từ

Không có khả năng nhìn thấy

The museum provides audio guides for blind visitors.

Bảo tàng cung cấp các thiết bị hướng dẫn bằng âm thanh cho những khách tham quan khiếm thị.

Tính từmù quáng

Thiếu nhận thức, sự tỉnh táo hoặc khả năng phán đoán

He had a blind faith in his business partner.

Anh ấy có một niềm tin mù quáng vào đối tác kinh doanh của mình.

Ngoại động từlàm mù
[~ someone][~ something]

Tước đi thị lực hoặc làm che khuất tầm nhìn tạm thời

The sudden flash of light blinded the driver.

Ánh sáng lóe lên bất ngờ đã làm người lái xe bị chói mắt.

Ngoại động từlàm mờ mắt
[~ someone]

Khiến ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc hành động lý trí

The greed of the corporation blinded them to the risks.

Lòng tham của tập đoàn đã làm họ mờ mắt trước những rủi ro.

Danh từrèm

Một tấm màn hoặc tấm chắn dùng để ngăn ánh sáng chiếu qua cửa sổ

She pulled down the blind to keep the sun out of the room.

Cô ấy kéo rèm xuống để ngăn ánh nắng chiếu vào phòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error