D
Dicread
HomeDictionaryAanonymous

anonymous

ẩn danh
Tính từ

anonymous được sdng để mô tmt người hoc mt tác phm mà danh tính ca tác gihoc người to ra không được tiết lhoc không được biết đến. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ẩn danh". Sc thái ca anonymous thường mang tính trung lp, nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thgi lên sbí mt, bo vquyn riêng tư hoc thm chí là sné tránh trách nhim.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ anonymous vi pseudonymous và incognito để tránh nhm ln trong giao tiếp:

anonymous: Hoàn toàn không có tên, không ai biết danh tính thc slà ai. Ví dụ: mt khon quyên gópn danh (an anonymous donation).
pseudonymous: Sdng mt tên giả (bit danh) thay vì tên tht. Người dùng vn có mt "định danh" nhưng đó không phi là tên tht ca họ.
incognito: Trng thái ctình che giu danh tính để không bnhn ra, thường dùng khi nói vhành động hoc trng thái tm thi. Ví dụ: đi du lch mt cách bí mt (travel incognito) hoc sdng chế độ ẩn danh trên trình duyt web.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, anonymous không chdùng cho con người mà còn dùng cho các đối tượng như thư từ, bài viết hoc các tchc. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "không có tên" (không được đặt tên) và "ẩn danh" (có tên nhưng bgiu đi). anonymous nhn mnh vào vic danh tính bche khut hoc không được công khai.

Đúng: an anonymous author (mt tác giả ẩn danh - người này có tên tht nhưng không mun công khai).
Sai: Dùng anonymous để chmt vt chưa được đặt tên (trong trường hp này nên dùng unnamed).

Vmt ngpháp, anonymous là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt người hoc mt vt chcó thlà ẩn danh hoc không.

Ý nghĩa

Tính từẩn danh

Không được xác định bằng tên; không rõ tác giả

The author of the poem remains anonymous.

Tác giả của bài thơ vẫn ẩn danh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error