D
Dicread
HomeDictionaryPprofile

profile

hồ sơ đặc điểm / góc nghiêng / trang cá nhân / làm nổi bật / phân tích đặc điểm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: profilesQuá khứ: profiledPhân từ 2: profiledV-ing: profiling

Tprofile mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tả đặc đim con người cho đến kthut svà hìnhnh vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt ttiếng Vit duy nht, trong khi thc tế mi ngcnh yêu cu mt thut ngriêng bit để đảm bo tính tnhiên.

Countable when referring to a specific user account or a side-view drawing. Uncountable when referring to the general act of profiling or a high-level demographic analysis.

Ý nghĩa

Danh từhồ sơ đặc điểm

Bản mô tả các đặc điểm điển hình của một người hoặc một nhóm

The police created a criminal profile of the suspect.

Cảnh sát đã lập một hồ sơ tội phạm về nghi phạm.

Danh từgóc nghiêng

Hình ảnh khuôn mặt của một người nhìn từ một bên

Her profile is perfectly captured in this photograph.

Góc nghiêng của cô ấy được chụp hoàn hảo trong bức ảnh này.

Danh từtrang cá nhân

Một sự hiện diện kỹ thuật số của người dùng trên một nền tảng mạng xã hội

I need to update my profile picture on LinkedIn.

Tôi cần cập nhật ảnh đại diện trên trang cá nhân `LinkedIn` của mình.

Ngoại động từlàm nổi bật
[~ someone][~ something]

Nâng cao sự hiện diện hoặc nhận thức của công chúng về ai đó hoặc điều gì đó

The campaign aims to profile the struggles of refugees.

Chiến dịch nhằm mục đích làm nổi bật những khó khăn của những người tị nạn.

Ngoại động từphân tích đặc điểm
[~ someone][~ something]

Phân tích và ghi lại các đặc điểm của một người hoặc một quy trình

The software profiles the application to find performance bottlenecks.

Phần mềm phân tích đặc điểm của ứng dụng để tìm ra các điểm nghẽn về hiệu suất.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error