D
Dicread
HomeDictionaryPprivatize

privatize

tư nhân hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: privatizedPhân từ 2: privatizedV-ing: privatizing

privatize mô tmt quá trình chuyn đổi mang tính hthng, trong đó các tài sn hoc dch vvn thuc quyn qun lý ca nhà nước được chuyn sang cho các cá nhân hoc tp đoàn tư nhân vn hành. Tnày thường mang sc thái kinh tế và chính trị, gi lên sthay đổi vcơ chế qun lý ttp trung sang phân tán, vi mc tiêu thường là tăng cường hiu quvn hành, gim gánh nng ngân sách cho chính phhoc thúc đẩy cnh tranh thtrường.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ privatize vi các hành động thiết lp quyn riêng tư trong các ngcnh không liên quan đến kinh tế. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "tư nhân hóa", nhưng cn lưu ý rng đây là mt thut ngchuyên môn vshu. Đừng nhm ln vic "làm cho điu gì đó trnên riêng tư" (như cài đặt quyn riêng tư cho tài khon mng xã hi) vi privatize. Để din đạt vic bo mt thông tin cá nhân, hãy dùng make private hoc set to private thay vì dùng privatize.

I privatized my Facebook profile. (Sai ngcnh)
I set my Facebook profile to private. (Đúng: Tôi đã cài đặt hsơ Facebook sang chế độ riêng tư)
The government decided to privatize the telecommunications sector. (Đúng: Chính phủ đã quyết định tư nhân hóa lĩnh vc vin thông)

Lưu ý vngpháp và kết hp t

privatize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (đối tượng btư nhân hóa). Trong các văn bn chính thc, tnày thường xut hin cùng vi các danh tnhư industry (ngành công nghip), sector (lĩnh vc), hoc state-owned enterprises (doanh nghip nhà nước).

Khi sdngdng bị động (be privatized), câu văn snhn mnh vào đối tượng được chuyn giao quyn shu hơn là chththc hin hành động. Ví dụ: The national airline was privatized in 2010 (Hãng hàng không quc gia đã được tư nhân hóa vào năm 2010).

Ý nghĩa

Ngoại động từtư nhân hóa
[~ something]

Chuyển quyền sở hữu một doanh nghiệp, ngành công nghiệp hoặc dịch vụ từ sự kiểm soát của công cộng hoặc chính phủ sang sở hữu tư nhân

The government decided to privatize the national railway system to increase efficiency.

Chính phủ đã quyết định tư nhân hóa hệ thống đường sắt quốc gia để tăng hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error