D
Dicread
HomeDictionaryHhermit

hermit

ẩn sĩ

/ˈhɜːmɪt/

[C] Đếm được
Số nhiều: hermits

hermit mô tmt người chn li sng tách bit hoàn toàn vi xã hi. Sc thái ca tnày thường mang tính trung lp hoc tôn kính khi nói vnhng người tìm kiếm stĩnh lng để tu tp tâm linh hoc tôn giáo. Tuy nhiên, trong giao tiếp đời thường, nó có thể được dùng để chnhng người có tính cách hướng ni cc đoan hoc nhng người ctình tránh né mi tương tác xã hi vì lý do cá nhân.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit hermit vi mt stcó nghĩa gn ging nhưng khác vsc thái:

recluse: Tnày có nghĩa tương tlà người sngn dt, nhưng recluse thường nhn mnh vào trng thái bcô lp hoc sné tránh xã hi do lo âu, shãi hoc bnh lý, trong khi hermit thường gi lên hìnhnh mt sla chn chủ động vì mc đích cao chơn (như tôn giáo).
loner: Đây là mt tthông dng hơn, chnhng người thíchmt mình hoc không hòa nhp được vi đám đông, nhưng hkhông nht thiết phi chuyn đến mt nơi ho lánh để sng tách bit như mt hermit.

Ví dụ: Mt người thích đọc sách mt mìnhnhà có thlà mt loner, nhưng mt người bphvrng để tu hành thì được gi là mt hermit.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, hermit thường được dch là "ẩn sĩ". Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày không chgii hn trong bi cnh cxưa hay tôn giáo mà còn được dùng trong các thành nghin đại. Ví dụ, cm thermit crab (cuan sĩ) dùng để chloài cua sng trong vỏ ốc, mt cách dùng mang tính sinh hc.

Khi sdng, hãy cn trng vi ngcnh để tránh gây hiu lm gia vic tôn vinh mt li sng thanh cao và vic mô tmt người kquc, lp dị.

Used to count individual people who live in isolation, such as seeing three hermits in a remote village.

Ý nghĩa

Danh từẩn sĩ

Một người sống cô độc, thường vì lý do tôn giáo hoặc tâm linh, hoặc một người tránh tương tác xã hội

He lived as a hermit in the mountains for twenty years.

Ông ấy đã sống như một ẩn sĩ trên núi trong suốt hai mươi năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error