D
Dicread
HomeDictionarySseclusion

seclusion

sự biệt lập / nơi hẻo lánh
Danh từ

seclusion mô ttrng thái tách bit khi nhng người khác, thường là do la chn cá nhân để tìm kiếm syên tĩnh, riêng tư hoc để tp trung vào mt mc tiêu cthể. Tnày mang sc thái tích cc hoc trung tính, gi lên cm giác bình yên và tnguyn, khác vi isolation (scô lp) vn thường mang nghĩa tiêu cc, ám chvic bbrơi hoc bị ép buc phi tách bit.

Ý nghĩa

Danh từsự biệt lập

Trạng thái riêng tư và tránh xa những người khác

"He spent several months in complete seclusion to finish his novel."

Anh ấy đã dành vài tháng biệt lập hoàn toàn để hoàn thành cuốn tiểu thuyết của mình.

Danh từnơi hẻo lánh

Một nơi riêng tư và tách biệt với những người khác

"The cottage provided a perfect seclusion for the newlyweds."

Ngôi nhà nhỏ này đã mang lại một sự biệt lập hoàn hảo cho cặp vợ chồng mới cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error