D
Dicread
HomeDictionaryFfirewall

firewall

tường lửa / vách ngăn chống cháy / thiết lập tường lửa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: firewallsQuá khứ: firewalledPhân từ 2: firewalledV-ing: firewalling

firewall là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng phbiến trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là công nghthông tin và xây dng/kthut. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghthông tin, firewall được hiu là tường la. Đây là mt rào cn bo mt (có thlà phn mm hoc phn cng) ngăn chn các truy cp trái phép tbên ngoài vào mng ni bộ. Khi sdng vi vai trò động từ, firewall có nghĩa là thiết lp tường la để bo vhthng.

Ví dụ: The company needs to firewall its sensitive data (Công ty cn thiết lp tường la cho dliu nhy cm ca mình).

Trong lĩnh vc xây dng và cơ khí, firewall li mang nghĩa vt lý là vách ngăn chng cháy. Đây là mt cu trúc kiên cố được thiết kế để ngăn la và khói lan rng trong mt khong thi gian nht định, thường thy trong các tòa nhà cao tng hoc trong khoang động cơ ca ô tô, máy bay.

Ví dụ: The engine is separated from the cabin by a steel firewall (Động cơ được ngăn cách vi bung lái bng mt vách ngăn chng cháy bng thép).

Lưu ý vcách dch và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là áp dng nghĩa "tường la" (bo mt mng) cho mi trường hp. Khi gp firewall trong các tài liu vkiến trúc, an toàn phòng cháy cha cháy hoc kthut ô tô, tuyt đối không dch là "tường la" vì sgây hiu lm vmt kthut. Thay vào đó, hãy sdng cm từ "vách ngăn chng cháy" để đảm bo tính chính xác.

Ngoài ra, cn phân bit firewall vi các thut ngbo mt khác như antivirus (phn mm dit virus) hay encryption (mã hóa). Trong khi firewall đóng vai trò như mt "cánh cng" kim soát lưu lượng ra vào, thì antivirus tp trung vào vic phát hin và loi bmã độc đã xâm nhp vào hthng.

Ý nghĩa

Danh từtường lửa

Một hệ thống phần cứng hoặc phần mềm chuyên dụng dùng để giám sát và kiểm soát lưu lượng mạng ra vào dựa trên các quy tắc bảo mật đã được thiết lập sẵn

The company installed a new firewall to protect its servers from cyber attacks.

Công ty đã cài đặt một tường lửa mới để bảo vệ các máy chủ khỏi các cuộc tấn công mạng.

Danh từvách ngăn chống cháy

Một bức tường được xây dựng từ các vật liệu chịu lửa nhằm ngăn chặn sự lan rộng của lửa từ bộ phận này sang bộ phận khác của một tòa nhà hoặc phương tiện

The aircraft engine is separated from the cockpit by a heavy-duty steel firewall.

Động cơ máy bay được ngăn cách với buồng lái bằng một vách ngăn chống cháy bằng thép chịu lực.

Ngoại động từthiết lập tường lửa
[~ something]

Bảo vệ một hệ thống hoặc mạng máy tính bằng cách cài đặt tường lửa

The IT department decided to firewall the internal database to prevent unauthorized access.

Bộ phận công nghệ thông tin đã quyết định thiết lập tường lửa cho cơ sở dữ liệu nội bộ để ngăn chặn việc truy cập trái phép.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error