firewall
Ý nghĩa
Một hệ thống phần cứng hoặc phần mềm theo dõi và kiểm soát lưu lượng mạng ra vào dựa trên các quy tắc bảo mật đã được thiết lập sẵn
"The engineers installed a reinforced firewall to protect the cockpit from engine fires."
Công ty đã cài đặt một tường lửa mới để bảo vệ các máy chủ nội bộ khỏi các cuộc tấn công mạng.
Một bức tường được xây dựng từ các vật liệu chống cháy nhằm ngăn chặn sự lan rộng của lửa từ phần này sang phần khác của một tòa nhà hoặc phương tiện
"The company updated its firewall to block unauthorized access to the internal server."
Quy chuẩn xây dựng yêu cầu một bức tường ngăn cháy kiên cố giữa gara và khu nhà ở.
Bảo vệ một mạng lưới hoặc hệ thống bằng cách cài đặt một rào chắn bảo mật để chặn các truy cập trái phép
Bộ phận công nghệ thông tin đã quyết định thiết lập tường lửa cho cơ sở dữ liệu để ngăn chặn các vi phạm từ bên ngoài.