D
Dicread
HomeDictionaryIinternal

internal

bên trong / nội tạng / nội bộ / nội tâm

/ɪnˈtɝnəl/

Tính từ

internal được sdng để mô tbt cứ điu gì nmphía trong, đối lp vi external (bên ngoài). Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tvt lý, sinh hc cho đến tchc và tâm lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là internal không chỉ đơn thun là "bên trong" mà còn hàm ý sriêng tư, bo mt hoc tính cht hthng không công khai ra ngoài. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh vt lý hoc kthut, internal dùng để chcác bphn nm sâu bên trong mt cu trúc. Ví dụ, internal components (các linh kin bên trong) ca mt thiết bị đin tử. Trong y hc, tnày đặc bit quan trng khi nói vinternal organs (ni tng) hoc internal bleeding (xut huyết ni), nhn mnh vtrí xy ra scnm trong cơ thvà không thnhìn thy tbên ngoài. Khi áp dng vào môi trường công shoc tchc, internal mang nghĩa là "ni bộ". Điu này ám chnhng hot động, quy định hoc giao tiếp chdành cho thành viên trong tchc đó mà không chia svi công chúng. Ví dụ, mt internal memo (thông báo ni bộ) là văn bn chlưu hành trong công ty. Ở khía cnh tâm lý, internal mô tnhng trng thái din ra trong tâm trí, gi là "ni tâm". Điu này thường dùng để chnhng cuc đấu tranh, suy nghĩ hoc cm xúc mà mt người gicho riêng mình, chng hn như internal conflict (xung đột ni tâm). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ internal vi inner. Mc dù chai đều có thdch là "bên trong", nhưng inner thường mang tính mô tvtrí gn tâm hơn hoc mang nghĩa bóng vssâu sc (ví dụ: inner peace - sbình an trong tâm hn), trong khi internal mang tính hthng, kthut và chính thc hơn. inner bleeding (Sai: không dùng để chxut huyết ni trong y khoa) internal bleeding (Đúng: thut ngy khoa chính xác) internal peacet tnhiên: nghe ging như mt trng thái hòa bình trong mt tchc) inner peace (Đúng: sbình an ni tâm) Lưu ý vngpháp internal chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc mt svic din ra bên trong, hãy sdng internally. Ví dụ: The company is managed internally (Công ty được qun lý ni bộ).

Ý nghĩa

Tính từbên trong

Nằm ở, xảy ra hoặc được sử dụng trong phía trong hoặc nội thất của một thứ gì đó

"The internal organs are protected by the rib cage."

Các linh kiện bên trong của chiếc máy đã bị hư hỏng do nước.

Tính từnội tạng

Liên quan đến các bộ phận bên trong cơ thể, đặc biệt là các cơ quan

"The company is conducting an internal investigation into the fraud."

Bệnh nhân bị xuất huyết nội.

Tính từnội bộ

Tồn tại hoặc xảy ra bên trong một tổ chức, công ty hoặc nhóm thay vì mở rộng ra công chúng

"She struggled with an internal conflict between her duty and her desires."

Công ty đang tìm cách lấp đầy vị trí này thông qua một quy trình tuyển dụng nội bộ.

nội tâm

Tồn tại trong tâm trí hoặc tinh thần của một người thay vì được thể hiện ra bên ngoài

Cô ấy đã đấu tranh với một cuộc xung đột nội tâm giữa nghĩa vụ và những mong muốn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error