D
Dicread
HomeDictionaryPpublicity

publicity

sự quảng bá / tính công khai
[U] Không đếm được

Thut ngnày gn lin vi khnăng hin thmang tính chiến lược và vic chủ động qun lý hìnhnh trước công chúng. Mc dù có thmang nghĩa trung lp, nhưng tnày thường ngụ ý mt nlc có tính toán để thu hút schú ý, chng hn như trong các chiến dch tiếp thhoc chính trị, điu này giúp phân bit nó vi sni tiếng tnhiên hoc snhn biết đơn thun. Nó đóng vai trò như mt cu ni gia mt cá nhân hoc tchc riêng tư vi squan sát ca đám đông. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu là publicities khi nói vtrng thái công khai nói chung hoc mc độ chú ý ca truyn thông. Để định lượng, người nói cn sdng các cm tphân chia hoc tính tchslượng, ví dnhư "mt lượng ln squng bá" hoc "mt sbùng nvsqung bá".

Used as a mass noun regardless of whether it refers to media attention or the state of being public.

Ý nghĩa

Danh từsự quảng bá

Sự chú ý hoặc thông báo về một ai đó hoặc điều gì đó thông qua các phương tiện truyền thông

"The new movie received a great deal of publicity before its release."

Bộ phim mới đã nhận được rất nhiều sự quảng bá trước khi ra mắt.

Danh từtính công khai

Trạng thái công khai; sự cởi mở để công chúng giám sát

"The trial was conducted with full publicity to ensure transparency."

Phiên tòa được tiến hành công khai hoàn toàn để đảm bảo tính minh bạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error