D
Dicread
HomeDictionaryIisolation

isolation

sự cô lập / sự cách ly / sự chiết tách / sự cách điện
Danh từ
Số nhiều: isolations

isolation mang ý nghĩa ct lõi là vic tách ri mt đối tượng ra khi môi trường xung quanh hoc nhng đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái cm xúc tiêu cc hoc mang tính kthut khách quan.

Ý nghĩa

Danh từsự cô lập

Trạng thái một mình hoặc tách biệt khỏi những người khác, thường dẫn đến cảm giác cô đơn hoặc lạc lõng

"His isolation from his family led to deep feelings of loneliness."

Sự cô lập của anh ấy đối với gia đình ngày càng tăng sau khi anh chuyển ra nước ngoài.

Danh từsự cách ly

Hành động tách một người hoặc một nhóm khỏi những người khác vì lý do y tế, pháp lý hoặc an ninh để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật hoặc tầm ảnh hưởng

"The patient was placed in strict isolation to stop the virus from spreading."

Bệnh nhân được đưa vào khu cách ly để ngăn chặn virus lây sang các khoa khác.

Danh từsự chiết tách

Quá trình tách một chất, sinh vật hoặc thành phần cụ thể ra khỏi một hỗn hợp để nghiên cứu hoặc sử dụng

"The isolation of the active ingredient in the plant took several months of laboratory work."

Việc chiết tách thành phần hoạt tính trong loại cây này đã mất vài tháng làm việc trong phòng thí nghiệm.

Danh từsự cách điện

Trạng thái bị ngắt kết nối khỏi một mạch điện hoặc nguồn điện để đảm bảo an toàn

"Proper isolation of the high-voltage cables is essential for safety."

Kỹ thuật viên đã đảm bảo sự cách điện hoàn toàn của các dây cáp cao áp trước khi bắt đầu sửa chữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error