D
Dicread
HomeDictionaryPprivilege

privilege

đặc quyền / ưu tiên
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: privilegesQuá khứ: privilegedPhân từ 2: privilegedV-ing: privileging

privilege mang sc thái vmt li thế không công bng hoc mt quyn li đặc bit mà không phi ai cũng có được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đặc quyn", nhn mnh vào sự ưu ái hoc vthế cao hơn người khác. Khi sdng, người nói thường hàm ý rng quyn li này đến từ địa vxã hi, sgiàu có hoc mt ssp đặt đặc bit, thay vì là mt quyn cơ bn mà mi công dân đều được hưởng (như right).

Phân bit gia đặc quyn và quyn li

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia privilege và right. Trong khi right (quyn) là nhng điu mà mi người mc nhiên được hưởng theo lut pháp hoc đạo đức (ví dụ: quyn tdo ngôn lun), thì privilege (đặc quyn) là thcó thbthu hi hoc chdành cho mt nhóm thiu số.

right: Quyn cơ bn, mang tính phquát.
privilege: Đặc quyn, mang tính chn lc và ưu tiên.

Ví dụ: Vic đi hc là mt right (quyn), nhưng vic được sdng phòng chhng thương gia ti sân bay là mt privilege (đặc quyn).

Sdng trong ngcnh xã hi và đạo đức

Trong các cuc tho lun hin đại vxã hi, privilege thường được dùng để chnhng li thế vô hình mà mt người có được do đặc đim nhân dng hoc hoàn cnh xut thân mà hkhông htnlc đạt được (ví dụ: white privilege - đặc quyn da trng). Trong trường hp này, tnày mang sc thái phê phán nhhoc nhc nhvsthiếu công bng trong xã hi.

Khi dùng như mt động từ, privilege có nghĩa là ưu tiên mt điu gì đó hơn nhng điu khác. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn so vi danh từ.

Lưu ý vngpháp

privilege va là danh từ đếm được va là danh tkhông đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt quyn li cthể, nó là danh từ đếm được (ví dụ: a privilege). Khi nói vkhái nim đặc quyn nói chung trong xã hi, nó thường được dùng như danh tkhông đếm được.

Countable when referring to a specific legal right or a particular advantage, such as attorney-client privilege. Uncountable when referring to the general state of having systemic advantages in society.

Ý nghĩa

Danh từđặc quyền

Một quyền lợi, lợi thế hoặc sự miễn trừ đặc biệt được cấp hoặc chỉ dành cho một người hoặc một nhóm người cụ thể

It is a privilege to meet the president.

Được gặp tổng thống là một đặc quyền.

Ngoại động từưu tiên
[~ someone]

Cấp một quyền lợi hoặc lợi thế đặc biệt cho ai đó

The company privileges senior employees during the promotion process.

Công ty ưu tiên những nhân viên lâu năm trong quá trình thăng chức.

Ví dụ

It is a privilege to meet the president.

Được gặp tổng thống là một đặc quyền.

0

The company privileges senior employees during the promotion process.

Công ty ưu tiên những nhân viên lâu năm trong quá trình thăng chức.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error