D
Dicread
HomeDictionaryIinner

inner

bên trong、nội tâm
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: innermostSo sánh nhất: innermost

Tinner mô tmt chiu sâu vkhông gian hoc tâm lý vn được che giu khi thế gii bên ngoài. Nó to ra mt ranh gii phân chia gia bmt có thnhìn thy và mt phn ct lõi được bo vệ, tách bit. Vmt vt lý, tnày dùng để chcác lp, chng hn như tai trong hoc vòng tròn thân cn, nơi mà trung tâm là đim quan trng hoc nhy cm nht. Khi áp dng cho tâm lý con người, inner gi mvmt nơi trú ẩn ca ssuy ngm riêng tư. Nó phân bit gia hìnhnh mt cá nhân trình din trước xã hi và trng thái cm xúc thc sự, đôi khi đầy mâu thun, ca chính người đó. Cách dùng này thường xut hin trong các ngcnh vtâm linh, tâm lý hc và thin định.

Ý nghĩa

Tính từbên trong
[something]

Nằm sâu hơn ở phía trong hoặc hướng về phía trung tâm của một vật gì đó

"The inner lining of the coat is made of silk."

Lớp lót bên trong của chiếc áo khoác được làm bằng lụa.

Tính từnội tâm
[something]

Liên quan đến những suy nghĩ, cảm xúc riêng tư hoặc trạng thái tinh thần của một người

"She struggled to find her inner peace during the crisis."

Cô ấy đã đấu tranh để tìm lại sự bình an trong nội tâm trong suốt cuộc khủng hoảng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error