D
Dicread
HomeDictionaryUuncover

uncover

mở tấm che

/ʌnˈkʌvə(ɹ)/

Ngoại động từ
Quá khứ: uncoveredPhân từ 2: uncoveredV-ing: uncovering

uncover mang hai sc thái nghĩa chính: nghĩa đen là hành động vt lý nhm loi bmt vt che chn để làm lra thbên dưới, và nghĩa bóng là hành động tìm ra, phơi bày mt stht hoc mt bí mt vn bche giu. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia vic "mtm che" (vt lý) và "phát hin/vch trn" (thông tin).

Ý nghĩa

Ngoại động từmở tấm che
[~ something]

Loại bỏ lớp che phủ hoặc lớp mặt nạ khỏi một vật gì đó để làm cho nó hiển hiện

She uncovered the statue by pulling away the velvet cloth.

Cô ấy đã mở tấm che bức tượng bằng cách kéo tấm vải nhung ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error