D
Dicread
HomeDictionarySshame

shame

sự xấu hổ / làm nhục / điều đáng tiếc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shamesQuá khứ: shamedPhân từ 2: shamedV-ing: shaming

shame mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, tcm xúc ni tâm đến mt li cm thán vstiếc nui. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia cm giác xu hdo li lm và stiếc nui vmt tình hung không như ý.

Sc thái ý nghĩa và phân bit tvng

Khi đóng vai trò là danh tchcm xúc, shame mô tmt trng thái tâm lý nng nề, thường gn lin vi shi hn hoc cm giác bhthp giá trbn thân trước mt người khác. Cn phân bit shame vi embarrassment. Trong khi embarrassment thường chsngượng ngùng, bi ri nht thi do mt tình hung gây cười hoc bt ngờ (ví dụ: vp ngã trước đám đông), thì shame mang tính cht sâu sc và nghiêm trng hơn, liên quan đến đạo đức hoc danh dự.

embarrassment: Ngượng ngùng, bi ri (nhnhàng, thoáng qua).
shame: Xu hổ, nhc nhã (nng nề, ảnh hưởng đến lòng ttrng).

Ngoài ra, khi dùng trong cu trúc It's a shame hoc What a shame, tnày không còn mang nghĩa tiêu cc về đạo đức mà chuyn sang nghĩa là mt điu đáng tiếc. Đây là cách dùng rt phbiến trong giao tiếp hàng ngày để bày tstht vng nhnhàng.

Cách sdng và lưu ý ngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, shame có nghĩa là làm nhc hoc khiến ai đó cm thy xu hổ. Mt xu hướng sdng hin đại là cm tshame someone for something (chtrích ai đó vì điu gì), thường xut hin trong các thut ngnhư body shaming (mit thngoi hình) hoc slut shaming (mit thli sng/tình dc). Người hc cn lưu ý không nhm ln vic "làm nhc" này vi vic "phê bình" mang tính xây dng.

Đúng: It's a shame that you can't come to the party. (Tht đáng tiếc là bn không thể đến dtic.)
Sai: Sdng shame để din tsngượng ngùng nhkhi gp người lạ (trong trường hp này nên dùng embarrassed).

Vmt ngpháp, khi là danh tchcm xúc, shame thường không đếm được. Tuy nhiên, khi dùng để chmt tình hung đáng tiếc (a shame), nó được sdng như mt danh từ đếm được vi mo ta.

Uncountable when referring to the emotional state of feeling humiliated. Countable when referring to a specific disappointing event or a particular instance of a disgraceful act.

Ý nghĩa

Danh từsự xấu hổ

Cảm giác đau đớn vì bị nhục nhã hoặc phiền muộn do nhận thức được hành vi sai trái hoặc ngớ ngẩn của bản thân

He felt a deep sense of shame after lying to his parents.

Anh ấy cảm thấy vô cùng xấu hổ sau khi nói dối cha mẹ.

Ngoại động từlàm nhục
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy xấu hổ bằng cách chỉ trích họ

The teacher tried not to shame the student in front of the whole class.

Giáo viên đã cố gắng không làm nhục học sinh trước toàn thể lớp.

Danh từđiều đáng tiếc

Một tình huống đáng tiếc hoặc gây thất vọng

It is a shame that the concert was canceled due to rain.

Thật đáng tiếc là buổi hòa nhạc đã bị hủy vì trời mưa.

Ví dụ

He felt a deep sense of shame after lying to his parents.

Anh ấy cảm thấy một sự xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối cha mẹ.

0

The teacher tried not to shame the student in front of the class.

Giáo viên đã cố gắng không làm nhục học sinh trước toàn thể lớp.

0

It is a shame that the concert was canceled due to rain.

Thật là một điều đáng tiếc khi buổi hòa nhạc bị hủy vì trời mưa.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error