D
Dicread
HomeDictionaryEexpose

expose

vạch trần / làm lộ ra / cho tiếp xúc / hiện ra
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: exposedPhân từ 2: exposedV-ing: exposing

expose mang sc thái ct lõi là đưa mt thgì đó ttrng thái bche khut, bo vhocn giu ra ngoài ánh sáng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Khi dùng để vch trn stht, nó thường đi kèm vi cm giác phơi bày nhng điu xu xa hoc gian di mà trước đó đã được ctình che đậy. Ngược li, khi nói vvic cho tiếp xúc vi mt kiến thc hay môi trường mi, nó mang tính cht mmang và giáo dc.

Ý nghĩa

Ngoại động từvạch trần
[~ someone][~ something]

Tiết lộ bản chất thật của một điều gì đó, đặc biệt là những điều bị che giấu hoặc không trung thực

The journalist worked for months to expose the corruption in the city council.

Nhà báo đã làm việc trong nhiều tháng để vạch trần sự tham nhũng trong hội đồng thành phố.

Ngoại động từlàm lộ ra
[~ someone][~ something]

Để một thứ gì đó không được che chắn hoặc không được bảo vệ trước các yếu tố môi trường

The sudden storm exposed the foundations of the old house.

Cơn bão bất ngờ đã làm lộ ra móng của ngôi nhà cũ.

Ngoại động từcho tiếp xúc
[~ someone][~ something]

Giới thiệu một ai đó với một trải nghiệm, ý tưởng hoặc tầm ảnh hưởng mới

The teacher sought to expose her students to classical literature.

Giáo viên cố gắng cho học sinh của mình tiếp xúc với văn học cổ điển.

Nội động từhiện ra

Được tiết lộ hoặc trở nên hiển hiện

The hidden valley was exposed only after the fog cleared.

Thung lũng ẩn giấu chỉ hiện ra sau khi sương mù tan hết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error