D
Dicread
HomeDictionaryPpassword

password

mật khẩu
[C] Đếm được
Số nhiều: passwords

password được sdng phbiến nht trong knguyên số để chmt chui ký tbí mt dùng để xác thc danh tính người dùng. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "mt khu". Đim cn lưu ý là password không chgii hn trong công nghthông tin mà còn có thdùng trong các tình hung an ninh vt lý, chng hn như mt tkhóa bí mt để được cho phép vào mt căn phòng hoc khu vc hn chế.

Phân bit vi các thut ngxác thc

Người hc cn phân bit password vi passcode và PIN. Mc dù cba đều dch là "mt khu" hoc "mã số", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

password: Thường là mt chui ký tlinh hot bao gm chcái, svà ký hiu đặc bit (ví dụ: StrongPass123!).
passcode hoc PIN: Thường chbao gm các chsvà có độ dài cố định, thường dùng cho khóa màn hình đin thoi hoc thngân hàng.

Ví dụ: Bn nhp password để đăng nhp vào email, nhưng nhp passcode để mkhóa iPhone.

Lưu ý vcách dùng trong ngcnh

Trong tiếng Anh, khi yêu cu ai đó cung cp mt khu, người ta thường dùng các động tnhư enter (nhp), set (thiết lp), change (thay đổi) hoc reset (đặt li). Tránh nhm ln vic sdng password như mt danh tchỉ "mt mã" trong các trò chơi gii đố hoc mt mã quân sphc tp, nơi mà tcipher hoc code schính xác hơn vmt thut ngữ.

Đúng: Please enter your password to log in. (Vui lòng nhp mt khu ca bn để đăng nhp.)
Sai: Sdng password để chmt hthng mã hóa dliu phc tp (trong trường hp này hãy dùng encryption key).

Used when referring to the individual strings of characters required for different accounts, such as having a separate password for email and banking.

Ý nghĩa

Danh từmật khẩu

Một từ hoặc cụm từ bí mật được sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính hoặc một khu vực hạn chế

Please enter your password to log in.

Vui lòng nhập mật khẩu của bạn để đăng nhập.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error