D
Dicread
HomeDictionaryCcloak

cloak

áo choàng / che giấu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cloaksQuá khứ: cloakedPhân từ 2: cloakedV-ing: cloaking

cloak mang hai sc thái nghĩa chính: mt là danh tchmt loi trang phc, hai là động tchhành động che giu. Khi đóng vai trò là danh từ, cloak thường gi lên hìnhnh mt chiếc áo choàng rng, không có tay, thường gn lin vi bi cnh lch sử, truyn ctích hoc các bphim gitưởng. Nó khác vi coato khoác) ở chcloak rtvai và bao phtoàn thân mt cách phóng khoáng hơn, không có cu trúc chi tiết như cúc hay túi như các loi áo khoác hin đại.

Khi được dùng như mt động từ, cloak mang nghĩa bóng mnh mhơn là chỉ đơn thun là che khut. Nó hàm ý scố ý che giu, ngy trang hoc bao phmt điu gì đó để ngăn người khác phát hin ra, thường là nhng điu bí mt hoc gây tranh cãi. Điu này to ra mt cm giác bí ẩn hoc mờ ám hơn so vi thide (giu) hay cover (che).

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, ccloak và cover đều có thdch là "che giu" hoc "bao phủ", nhưng cách dùng trong tiếng Anh rt khác bit:

cloak: Thường dùng cho nhng thtru tượng như cm xúc, âm mưu hoc stht. Ví dụ: cloaked in secrecy (bao phtrong sbí mt). Nó nhn mnh vào vic to ra mt lp màn ngăn cách để bo vhoc đánh lc hướng.
cover: Thường dùng cho nhng vt hu hình hoc hành động che chn vt lý. Ví dụ: cover the table with a cloth (phkhăn lên bàn).

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Người hc cn lưu ý rng cloak thường xut hin trong các cm tcố định để mô ttrng thái bche khut bi mt yếu ttnhiên hoc cm xúc. Ví dụ, khi nói vsương mù che khut đỉnh núi, vic dùng cloak sto ra sc thái văn chương và gi hình hơn là dùng hide.

He cloaked the book under the bed (Sai vì đây là hành động giu vt lý đơn thun, nên dùng hide).
The truth was cloaked in a web of lies (Đúng vì đây là sche giu mang tính chiến thut/tru tượng).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, cloak là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bche giu hoc bao phủ.

Countable when referring to the physical piece of clothing you put on your shoulders.

Ý nghĩa

Danh từáo choàng

Một loại trang phục khoác ngoài rộng, rủ từ vai và che phủ toàn thân

He wore a heavy wool cloak to protect himself from the rain.

Anh ấy mặc một chiếc áo choàng len dày để bảo vệ bản thân khỏi cơn mưa.

Ngoại động từche giấu
[~ someone][~ something]

Che khuất, bao phủ hoặc ngụy trang điều gì đó khỏi tầm nhìn

The mountain peak was cloaked in a thick layer of fog.

Đỉnh núi bị bao phủ trong một lớp sương mù dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error