D
Dicread
HomeDictionaryPpress

press

nhấn / ủi / báo chí / máy in / tiến lên

/pɹɛs/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pressesQuá khứ: pressedPhân từ 2: pressedV-ing: pressingSo sánh hơn: more pressingSo sánh nhất: most pressing

Tnày xoay quanh khái nim dùng lc vt lý tác động lên mt bmt. Dù là nhn mt nút, ủi mt chiếc áo sơ mi hay sdng máy in, luôn có yếu tnén hoc làm phng đi kèm. Khi được dùng trong bi cnh xã hi hoc nghnghip (báo chí), ý nghĩa ca tnày phát trin thành động cơ hc ca mt máy in sang nhng con người và tchc sn xut tin tc. Ở khía cnh này, tthường mang hàm ý vsgiám sát hoc trách nhim gii trình trước công chúng. Vmt chuyn động, tnày gi tmt sthúc đẩy tiến vphía trước mt cách kiên trì và mnh mẽ. Khác vi vic đi bhay chy, vic tiến lên hàm ý vượt qua skháng choc duy trì đà phát trin trước mt lc đối lp.

Uncountable when referring to the global industry of journalism ('freedom of the press'). Countable when referring to a mechanical device like a printing machine or a weight-lifting tool ('a cider press' or 'a shoulder press').

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấn

Tác động lực lên một vật bằng cách đẩy vào nó

"She pressed the button to start the engine."

Cô ấy đã nhấn nút để khởi động động cơ.

Ngoại động từủi

Làm phẳng hoặc làm nhẵn quần áo bằng bàn là nóng

"He spent an hour pressing his shirts for the week."

Anh ấy dành một giờ để ủi áo sơ mi cho cả tuần.

Danh từbáo chí

Toàn thể các nhà báo và các tổ chức tin tức

"The politician refused to answer questions from the press."

Vị chính trị gia đã từ chối trả lời các câu hỏi từ báo chí.

Danh từmáy in

Một loại máy dùng để in văn bản, hình ảnh hoặc dùng để tạo áp lực lớn

"The printing press revolutionized how information was shared."

Máy in đã cách mạng hóa cách thức chia sẻ thông tin.

Nội động từtiến lên

Di chuyển về phía trước một cách quyết tâm hoặc mạnh mẽ

"The army continued to press onward despite the resistance."

Quân đội tiếp tục tiến lên bất chấp sự kháng cự.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error