D
Dicread
HomeDictionarySsecret

secret

bí mật / bí mật / bí quyết
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: secrets

Tnày xoay quanh sự đối lp gia vic hin hin và che giu. Nó gi lên mt ranh giinhư mt bc tường hoc mt tm mànngăn cách mt thông tin nào đó vi công chúng hoc mt người cthể. Khi được dùng như mt tính từ, tsecret thường mang sc thái vsự độc quyn hoc các hot động bí mt. Tùy vào ngcnh, điu này có thto cm giác như mt sự âm mưu (ví dụ: mt "hi kín") hoc mang tính bo vệ (ví dụ: mt "cun nht ký bí mt"). Vi vai trò là mt danh tchthông tin bị ẩn giu, tnày hàm ý vmt gánh nng ca stin tưởng. Vic "gibí mt" là mt hành động thhin lòng trung thành, trong khi "tiết lbí mt" li là mt hành động phn bi. Khi được dùng để mô tmt phương pháp dn đến thành công, ý nghĩa ca tschuyn từ "bche giu" sang "kiến thc đặc quyn". Theo nghĩa này, đó không nht thiết là điu gì đó bcm đoán, mà đúng hơn là mt hiu biết chuyên sâu giúp to ra li thế cnh tranh.

Countable when referring to a specific piece of hidden information ('I told her one secret'). Uncountable when referring to the general state or quality of being clandestine ('The project was shrouded in secret').

Ý nghĩa

Tính từbí mật

Không được người khác biết, nhìn thấy hoặc nhắc đến; được giữ kín

"They held a secret meeting to discuss the merger."

Họ đã tổ chức một cuộc họp bí mật để thảo luận về việc sáp nhập.

Danh từbí mật

Điều gì đó được giữ kín hoặc che giấu khỏi những người khác

"Can you keep a secret?"

Bạn có thể giữ bí mật không?

Danh từbí quyết

Một kỹ thuật hoặc phương pháp để đạt được kết quả mong muốn mà không được nhiều người biết đến

"The secret to her success is hard work and discipline."

Bí quyết thành công của cô ấy là sự chăm chỉ và kỷ luật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error