D
Dicread
HomeDictionaryEespionage

espionage

hoạt động gián điệp
Danh từ

espionage mang sc thái trang trng và nghiêm trng, dùng để chcác hot động thu thp thông tin bí mt mt cách bt hp pháp hoc trái phép. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gián đip" hoc "hot động tình báo", nhưng cn lưu ý rng espionage nhn mnh vào hành vi xâm nhp, đánh cp thông tin hơn là công vic phân tích tình báo chính thng.

Ý nghĩa

Danh từhoạt động gián điệp

Hành vi theo dõi hoặc sử dụng gián điệp, thường là bởi các chính phủ, để thu thập thông tin chính trị hoặc quân sự

"The government accused the foreign embassy of engaging in industrial espionage to steal trade secrets."

Chính phủ đã cáo buộc đại sứ quán nước ngoài thực hiện hoạt động gián điệp công nghiệp để đánh cắp các bí mật thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error